khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2022 409 Lưu

Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng là

A. 18 gam và 6,3 gam.

B. 15,6 gam và 5,3 gam.

C. 15,6 gam và 6,3 gam.

D. 18 gam và 5,3 gam.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Phương pháp giải:

Đổi số mol SO2 và NaOH

PTHH: SO2 + NaOH → NaHSO3

            SO2  + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

Lập tỉ lệ: k=nNaOHnSO2

Nếu k ≤ 1 phản ứng chỉ tạo muối NaHSO3. Tính toán theo số mol NaOH

Nếu k ≥ 2 phản ứng chỉ tạo muối Na2SO3. Tính toán theo số mol SO2

Nếu 1 < k < 2 phản ứng tạo cả NaHSO3 và Na2SO3. Đặt số mol mỗi muối, lập hệ 2 ẩn 2 phương trình với số mol SO2­  và NaOH sẽ giải ra được số mol mỗi muối

Giải chi tiết:

nSO2=12,864=0,2(mol)

nNaOH=V.CM=0,25.1=0,25(mol)

Ta có: nNaOHnSO2=0,250,2=1,25

Ta thấy: 1 < 1,25 < 2. Do vậy SO2 pư với dd NaOH tạo 2 muối. Cả SO2 và NaOH đều phản ứng hết.

PTHH: SO2 + NaOH → NaHSO3

(mol)     x          x       ←  x

            SO2  + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

(mol)      y       2y         ←   y

Ta có hệ phương trình:

∑nSO2=x+y=0,2∑nNaOH=x+2y=0,25⇒x=0,15=nNaHSO3y=0,05=nNa2SO3⇒mNaHSO3=0,15.104=15,6(g)mNa2SO3=0,05.126=6,3(g)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án C

Phương pháp giải:

CO chỉ khử được các oxit kim loại sau Al trong dãy điện hóa

Giải chi tiết:

COdu+CuOFe2O3Al2O3MgO→ranCuFeAl2O3MgO+CO2,COdu

Lời giải

Chọn đáp án A

Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tính hằng số cân bằng: Kc=[NH3]2[N2].[H2]=? với [NH3]; [N2]; [H2] là nồng độ mol/l của các chất đó ở trạng thái cân bằng.

Giải chi tiết:

N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k).

Áp dụng công thức tính hằng số cân bằng: Kc=[NH3]2[N2].[H2]=0,320,05.0,1=18

Câu 3

A. (NH4)2CO3 →t°  2NH3 + CO2 + H2O.

B. NH4NO3 →t°  NH3 + HNO3.

 C. NH4NO2 →t°  N2 + 2H2O. 

D. NH4Cl →t°  NH3 + HCl

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 4NH3 + 5O2 →t°,xt   4NO + 6H2O

B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

C. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4

D. NH3 + 3CuO →t°  3Cu + N2 + 3H2O

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Dung dịch KCl trong nước.

B. Nước sông, hồ, ao.

C. KCl rắn, khan.

D. Nước biển.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. C2H4, C6H12O6, C2H6.

B. CH3Cl, C­6H5Br, NaHCO3.

C. CO2, CO, CH4.

D. NaCN, SiO2, CH3COOH.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP