Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 9)
26 người thi tuần này 4.6 17.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. VIA.
B. VA.
C. IVA.
D. VIIA.
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Các nguyên tố nhóm halogen thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Tính độ bất bão hòa của C4H10 ta thấy = 0 → thuộc hiđrocacbon no
→ Có đồng phân về mạch cacbon (mạch thẳng và mạch nhánh)
Giải chi tiết:
C4H10 có 2 CTCT là:
CH3 - CH2 - CH2 - CH3
CH3 - CH(CH3) - CH3
Câu 3/40
A. Fe(OH)2.
B. Al(OH)3.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức đã học về tính chất hóa học của các chất đã cho → chọn chất thỏa mãn.
Giải chi tiết:
Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính nên vừa tác dụng được với dd NaOH và dd HCl
PTHH minh họa: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Câu 4/40
A. 1,568.
B. 0,784.
C. 0,224.
D. 0,112.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Đun nóng dd thu được lại thấy xuất hiện kết tủa → CO2 hấp thụ vào dd Ca(OH)2 tạo 2 muối
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1)
CO2 + 2Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2)
Đổi số mol các chất và tính toán theo 2 PTHH trên
Giải chi tiết:
Đun nóng dd thu được lại thấy xuất hiện kết tủa → CO2 hấp thụ vào dd Ca(OH)2 tạo 2 muối
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1)
CO2 + 2Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2)
nCa(OH)2 = 4.0,01 = 0,04 (mol)
nCaCO3 = 1 : 100 = 0,01 (mol)
Theo PTHH (1): nCO2(1) = nCa(OH)2 (1) = nCaCO3 = 0,01 (mol)
→ nCa(OH)2 (2) = ∑ nCa(OH)2 - nCa(OH)2 (1) = 0,04 - 0,01 = 0,03 (mol)
Theo PTHH (2): nCO2(2) = 2nCa(OH)2 (2) = 2.0,03 = 0,06 (mol)
→ ∑ nCO2(1)+(2) = 0,01 + 0,06 = 0,07 (mol)
→ VCO2(đktc) = 0,07×22,4 = 1,568 (lít)
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Đặt công thức phân tử của metylơgenol là CxHyOz (đk: x, y,z nguyên dương)
Ta có:
→ Công thức đơn giản nhất = ?
Có M = 178 g/mol và công thức đơn giản nhất ta dễ dàng tìm được CTPT
áp dụng công thức tính số liên kết pi + vòng sẽ ra được đáp án
Giải chi tiết:
%O = 100% - %C - %H = 100% - 74,16% - 7,86% = 17,98%
Đặt công thức phân tử của metylơgenol là CxHyOz (đk: x, y,z nguyên dương)
Ta có:
Công thức đơn giản nhất: C11H14O2
Vì M = 178 g/mol →
Vậy CTPT của metylơgenol là C11H14O2
Tổng số liên kết pi + vòng là:
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của P trong sgk hóa 11
Giải chi tiết:
2P + 3Mg Mg3P2
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức lí thuyết tổng hợp về Cacbon và Nitơ
Giải chi tiết:
(a) đúng, PTHH minh họa: Cu + 4HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
(b) đúng, PTHH minh họa: C + 4KNO3 CO2 + 4NO2 + 2K2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓(trắng) + H2O
(c) đúng, PTHH minh họa: CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ (trắng) + 2NaCl
(d) đúng, PTHH minh họa: 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3↑ + 2H2O
Khí NH3 thoát ra làm xanh quỳ tím ẩm
→ cả 4 phát biểu đúng
Câu 8/40
A. (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O.
B. NH4NO3 NH3 + HNO3.
C. NH4NO2 N2 + 2H2O.
D. NH4Cl NH3 + HCl
Lời giải
Chọn B
Dựa vào kiến thức về phản ứng nhiệt phân của muối ammonium:
NH4NO3 N2O + H2O.
Câu 9/40
A. Ancol etylic.
B. Axit clohiđric.
C. Saccarozơ.
D. Benzen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
B. nồng độ kẽm bột lớn hơn.
C. diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.
D. nhóm thứ hai dùng axit đặc hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ trắng sang màu xanh.
B. định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
C. định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
D. định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. NaF và NaBr.
B. NaCl và NaBr.
C. NaF và NaCl.
D. NaBr và NaI.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. HNO3.
B. NaOH.
C. CH3COOH.
D. NaCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. C4H6O4.
B. C3H4O4.
C. C3H6O2.
D. C4H6O2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Fe2Cl3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. K.
B. KOH.
C. phân kali đó so với tạp chất.
D. K2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. nung natri axetat với vôi tôi - xút.
B. điện phân dung dịch natri axetat.
C. cracking n - butan.
D. cacbon tác dụng với hiđro.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 18 gam và 6,3 gam.
B. 15,6 gam và 5,3 gam.
C. 15,6 gam và 6,3 gam.
D. 18 gam và 5,3 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 1s22s22p63s23p1
B. 1s22s22p63s23p2
C. 1s22s22p63s23p3
D. 1s22s22p63s23p4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
