Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 27)
29 người thi tuần này 4.6 18 K lượt thi 9 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng ester hoá lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Phenol lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập điều chế alcohol lớp 11 (có lời giải)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của các chất để viết phương trình hóa học.
Giải chi tiết:
(1) NaNO3(tt) + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4
(2) HNO3 + Na3PO4 → H3PO4 + NaNO3
(3) 2H3PO4 + 3Na2CO3 → 2Na3PO4 + 3H2O + 3CO2
(4) 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
(5) Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
(6) CO2 + H2O + Na2SiO3 → Na2CO3 + H2SiO3
(7) H2SiO3 SiO2 + H2O
(8) SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
Lời giải
|
|
NH4Cl |
Na3PO4 |
K2CO3 |
NaNO3 |
|
Dung dịch NaOH |
Khí mùi khai |
- |
- |
- |
|
Dung dịch HCl |
x |
- |
Khí không màu |
- |
|
Dung dịch AgNO3 |
x |
x |
Kết tủa vàng |
- |
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3↑ + H2O
K2CO3 + 2HCl → 2KCl + H2O + CO2↑
Na3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4↓ + 3NaNO3
Lời giải
a.
Phương pháp giải:
Bảo toàn nguyên tố tính được nC, nH Bảo toàn khối lượng tính được khối lượng O => nO C : H : O = nC : nH : nO
Giải chi tiết:
nCO2 = 0,448 : 22,4 = 0,02 mol => nC = nCO2 = 0,02 mol => mC = 0,02.12 = 0,24 (g)
nH2O = 0,36 : 18 = 0,02 mol => nH = 2nH2O = 0,04 mol => mH = 0,04.1 = 0,04 (g)
mO = mA – mC – mH = 0,44 – 0,24 – 0,04 = 0,16 (g) => nO = 0,16 : 16 = 0,01 mol
Gọi công thức phân tử của A là CxHyOz
Ta có: x : y : z = nC : nH : nO = 0,02 : 0,04 : 0,01 = 2 : 4 : 1
Vậy công thức đơn giản nhất của A là C2H4O
b.
Phương pháp giải:
Từ công thức đơn giản nhất và phân tử khối ta suy ra công thức phân tử.
Giải chi tiết:
Công thức đơn giản nhất của A là C2H4O nên công thức phân tử của A có dạng: (C2H4O)n
dA/H2 = 44 => MA = 44.2 = 88
=> 44n = 88 => n = 2
Vậy công thức phân tử của A là C4H8O2
Lời giải
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của Silic để viết PTHH.
Giải chi tiết:
=> Si nhường e nên là chất khử
=> O2 nhận e nên là chất oxi hóa
Lời giải
Phương pháp giải:
Dựa vào phương pháp điều chế CO trong công nghiệp.
Giải chi tiết:
C + H2O CO + H2
Lời giải
a.
Phương pháp giải:
Tính tỉ lệ + a ≥ 2 => tạo muối K2CO3 + 1 < a < 2 => tạo 2 muối K2CO3 và KHCO3 + a ≤ 1 => tạo muối KHCO3
Giải chi tiết:
nCO2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol, nKOH = 0,1.2 = 0,2 mol
Ta thấy: => tạo 2 muối K2CO3 và KHCO3
b.
Phương pháp giải:
Viết PTHH và tính toán theo PTHH.
Giải chi tiết:
Đặt nK2CO3 = x mol; nKHCO3 = y mol
CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
x 2x x (mol)
CO2 + KOH → KHCO3
y y y (mol)
nCO2 = x + y = 0,15 (1)
nKOH = 2x + y = 0,2 (2)
Giải hệ phương trình (1) và (2):
Khối lượng của các muối thu được là:
mK2CO3 = 0,05.138 = 6,9 gam
mKHCO3 = 0,1.100 = 10 gam
Tổng khối lượng 2 muối 6,9 + 10 = 16,9 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.