Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án (Đề 11)
31 người thi tuần này 4.6 17.2 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. pH = 1.
B. pH = 3.
C. pH = 2.
D. pH = 5.
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Tính theo PT ion rút gọn: PT: OH- + H+ → H2O
Giải chi tiết:
nOH- = nNaOH = 0,3.0,05 = 0,015 mol
nH+ = 2nH2SO4 = 2.0,2.0,05 = 0,02 mol
PT: OH- + H+ → H2O
Đb: 0,015 0,02 (mol)
Pư: 0,015 → 0,015 (mol)
Sau: 0 0,005 (mol)
=> [H+] = n : V = 0,005 : (0,3 + 0,2) = 0,01M
=> pH = -log[H+] = -log(0,01) = 2
Câu 2/25
A. HCl + NaOH → NaCl + H2O
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. A và B đúng
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng: HCl + NaOH → NaCl + H2O
Câu 3/25
A. 10
B. 5
C. 4
D. 8
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
1 gam X chứa 5/29 gam H
=> 58 gam X chứa 10 gam H
Giải chi tiết:
1 gam X chứa 5/29 gam H
=> 58 gam X chứa 10 gam H
=> nH = mH : MH = 10 : 1 = 10
=> Số nguyên tử H trong 1 phân tử X là 10
Câu 4/25
A. 1 lít.
B. 1,5 lít.
C. 0,8 lít.
D. 2 lít.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Bảo toàn nguyên tố C.
Giải chi tiết:
Bảo toàn nguyên tố C ta có: nCO2 thu được = nCO + nCO2 bđ
Hay V CO2 thu được = VCO + VCO2 bđ = 1 lít
Câu 5/25
A. 61,11% và 38,89%
B. 60,12% và 39,88%
C. 63,15% và 36,85%
D. 64,25% và 35,75%
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Giả sử 1 mol hỗn hợp khí có chứa x mol CO2 và y mol N2.
+ n hh = x + y = 1 (1)
+ m hh = 44x + 28y = 18.2 = 36 (2)
Giải (1) và (2) được x, y
Từ đó tính được phần trăm về khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp
Giải chi tiết:
Giả sử 1 mol hỗn hợp khí có chứa x mol CO2 và y mol N2.
+ n hh = x + y = 1 (1)
+ m hh = 44x + 28y = 18.2 = 36 (2)
Giải (1) và (2) được x = 0,5 mol và y = 0,5 mol
=> %mCO2 = (0,5.44/36).100% = 61,11% và %mN2 = (0,5.28/36).100% = 38,89%
Câu 6/25
A. CaCO3, Ca(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
A loại vì HNO3 còn thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Fe(OH)2 và FeO
B loại vì HNO3 còn thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với FeCO3
C đúng
D loại vì HNO3 còn thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với FeS
Câu 7/25
A. CuO và MnO2.
B. CuO và MgO.
C. CuO và Fe2O3.
D. Than hoạt tính.
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao nên để đề phòng nhiễm độc CO người ta sử dụng mặt nạ than hoạt tính.
Câu 8/25
A. 0,33M.
B. 0,66M.
C. 0,44M.
D. 1,1M.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phương pháp giải:
Tính tỉ lệ

Qua sơ đồ ta thấy:
(*) ≤ 1 => tạo muối H2PO4-
1 < (*) < 2 => tạo muối H2PO4- và HPO42-
(*) = 2 => tạo muối HPO42-
2 < (*) < (3) => tạo muối HPO42- và PO43-
(*) ≤ 3 => tạo muối PO43-
Giải chi tiết:
nOH- = nKOH = 0,1 mol
nH3PO4 = 0,05 mol
=> nOH-/nH3PO4 = 0,1/0,05 = 2
=> Tạo muối K2HPO4
2KOH + H3PO4 → K2HPO4 + 2H2O
0,1 → 0,05 (mol)
=> CM K2HPO4 = 0,05 : (0,1 + 0,05) = 0,33M
Câu 9/25
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (4) < (2) < (3) < (1)
C. (2) < (3) < (1) < (4)
D. (3) < (2) < (1) < (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 1,68 lít.
B. 2,80 lít.
C. 2,24 lít hay 2,80 lít.
D. 1,68 lít hay 2,80 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 0,05
B. 0,1
C. 0,15
D. Không xác định được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 0,1
B. 1
C. 10
D. 100
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Bản chất của chất điện li.
B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan.
D. Cả A, B, C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. AlCl3 và Na2CO3.
B. HNO3 và NaHCO3.
C. NaAlO2 và KOH.
D. NaCl và AgNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. C và CuO.
B. CO2 và NaOH.
C. CO và Fe2O3.
D. C và H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 9000 ml.
B. 18000 ml.
C. 11000 ml.
D. 17000 ml.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 30
B. 40
C. 70
D. 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Chỉ có CaCO3.
B. Chỉ có Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 và Ca(HCO3)2.
D. Ca(HCO3)2 và CO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.