khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/08/2022 818 Lưu

He had been expected to cope well with examinations and _______ good results.

A. achieve                  
B. consider                  
C. last                           
D. object

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

     A. achieve (v): đạt được                                     B. consider (v): suy xét

     C. last (v): kéo dài                                              D. object (v): từ chối

Tạm dịch: Anh ấy đã được kì vọng là sẽ làm được bài và đạt được kết quả tốt.

Chọn đáp án là A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. depress                          

B. depression               
C. depressing                
D. depressed

Lời giải

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

     A. depress (v): suy nhược                                  B. depression (n): trầm cảm

     C. depressing (adj): làm chán nản                      D. depressed (adj): chán nản, trầm cảm

Trước liên từ “and” là danh từ “anxiety” (nỗi lo âu) nên sau nó cũng là 1 danh từ.

Tạm dịch: Nhiều thiếu niên có các dấu hiệu chứng lo âu và trầm cảm khi được hỏi về tương lai.

Chọn đáp án là B

Câu 2

A. a                               
B. an                             
C. the                            
D. Ø

Lời giải

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

- “a/an” đứng trước danh từ số ít, chưa xác định; “a/an” + danh từ chỉ nghề nghiệp

- “the” đứng trước một danh từ xác định mà người nói và người nghe đều hiểu.

- Không dùng mạo từ với danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung chung, không chỉ riêng trường hợp nào

doctor (n): bác sĩ => danh từ chỉ nghề nghiệp

Tạm dịch: Ước mơ trờ thành bác sĩ của anh ấy đã trở thành hiện thực sau 7 năm học miệt mài.

Chọn đáp án là A

Câu 3

A. put                                

B. spread                       
C. apply                        
D. rub

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in                             
B. about                        
C. on                            
D. out

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. But for your assistance, we could not have got achievement.

B. Your assistance discouraged us from get achievement.

C. If you assisted us, we could not get achievement.

D. Without your assistance, we could get achievement.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Different types of books   
B. Reading as an exercise for the brain

C. Different kinds of reading                                

D. Reading as a pleasurable activity

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP