khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2022 543 Lưu

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:

A. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O

B. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

C. SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

Phương pháp giải:

Giải chi tiết:

Thành phần chính của thủy tinh là SiO2. Dung dịch HF có khả năng hòa tan được SiO2 nên được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.

PTHH: SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án A

Phương pháp giải:

Tính được nNaOH và nNa2SO4

Phương trình phân li: NaOH → Na+ + OH-

                                   Na2SO4  → 2Na+ + SO­42-

→ nNa+ → [Na+]

Giải chi tiết:

nNaOH = 0,04 mol và nNa2SO4 = 0,12 mol

Phương trình phân li: NaOH → Na+ + OH-

                                   0,04 →  0,04                   mol

                                   Na2SO4  →   2Na+ + SO­42-

                                         0,06      → 0,12               mol

→ nNa+ = 0,16 mol → [Na+] = 0,16 : 0,5 = 0,32 M

Câu 2

A. CaCO3

B. MgCO3

C. Na2CO3

D. NaHCO3

Lời giải

Chọn đáp án C

Phương pháp giải:

Phản ứng nhiệt phân:

+ Muối cabonat:

Muối cacbonat kết tủa  oxit kim loại + CO2

+ Muối hiđrocacbonat: Tất cả các muối hidrocacbonat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.

2X(HCO3)n → X2(CO3)n + nCO2 + nH2O

Giải chi tiết:

Ta có:  CaCO3 →t0 CaO + CO2

           MgCO3 →t0 MgO + CO2

           Na2CO3 không bị phân hủy bởi nhiệt

           2NaHCO3 →t0 Na2CO3 + H2O + CO2

Câu 3

A. CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO

B. HCOOH, CH4, C6H12O6, CH3COONa

C. C2H2, C12H22O11, C2H4, NaCN

D. CH3COOH, CH3COONa, (NH4)CO3, C6H6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. CaO

B. P2O5

C. CuSO4 khan

D. H2SO4 đặc

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

B. CH3OCH3, CH3CHO.

C. C2H5OH, CH3OCH3.

D. C4H10, C6H6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. CaHPO4

B. Ca(H2PO4)2

C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

D. Ca3(PO4)2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP