khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/08/2022 566 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

A. hacker      

B. automated    

C. application     

D. navigate

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là /ae/

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. good time management     

B. ability to meet deadlines  

C. being late                           

D. being in time

Lời giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: punctuality: đúng giờ >< being late: muộn

Dịch: Hầu hết, các nhà tuyển dụng đều muốn tìm kiếm các ứng cử viên đúng giờ, vì vậy hãy chắc chắn rằng bạn tạo ấn tượng tích cực với họ bằng cách xuất hiện đúng giờ cho cuộc phỏng vấn.

Câu 2

A. controls        

B. supervises       

C. takes over    

D. rules

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

in charge of: chịu trách nhiệm

Xét các đáp án:

A. controls (v): quản lý

B. supervises (v): giám sát

C. takes over (v): tiếp quản

D. rules (v): thống trị

Trong số các từ trên, “supervise” có nghĩa sát nhất. Theo định nghĩa trong từ điển Oxford, “supervise”: to be in charge of somebody/something and make sure that everything is done correctly, safely, etc. (chịu trách nhiệm về ai/cái gì và đảm bảo rằng mọi thứ được thực hiện một cách chính xác, an toàn,..)

=> in charge of = supervise

Dịch: Cô ấy làm rất tốt nên năm ngoái cô ấy đã được thăng chức. Bây giờ cô ấy chịu trách nhiệm một đội bốn thành viên.

Câu 3

A. The warmer                       

B. get around the world        

C. the faster                           

D. will melt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. in the verge                        

B. on the verge                      

C. on brink                             

D. in brink

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. If the environment is more polluted, it becomes better for the animals.

B. Animals find the more polluted environment safer.

C. Animals become less safe with a more polluted environment.

D. Animals become safer with a more polluted environment.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Ms. Smith ordered the waitress to bring her a cup of coffee.

B. Ms. Smith invited the waitress a cup of coffee.

C. Ms. Smith advised the waitress to drink a cup of coffee.

D. Ms. Smith warned the waitress not to drink coffee.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP