Đọc kĩ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho mỗi chỗ trống
The history of farming
Before people started farming, they went to the forest to look (19) ______ plants or fruit they could eat. This meant were moving all the time to find food. But about 12,000 years (20) ______, in the Middle East, people began to grow food. These people were first farmers. Farming made it possible for people to (21) ______ in one place and slowly their villages got bigger. Some people in the villages became free to do other work, like making clothes (22) ______ the farmers could grow food for everyone. Unfortunately, farming was difficult when the weather was bad and then some people did not get enough food to eat. Today, farmers can (23) ______ more food and it travels thousands of kilometers from where it is grown to our homes.
Before people started farming, they went to the forest to look (19) ______ plants or fruit they could eat.
Before people started farming, they went to the forest to look (19) ______ plants or fruit they could eat.
A. after
B. up
C. for
D. at
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
But about 12,000 years (20) ______, in the Middle East, people began to grow food. These people were first farmers.
A. advance
B. ago
C. previous
D. away
Đáp án B
Câu 3:
Farming made it possible for people to (21) ______ in one place and slowly their villages got bigger.
Farming made it possible for people to (21) ______ in one place and slowly their villages got bigger.
A. keep
B. build
C. stand
D. stay
Đáp án D
Câu 4:
Some people in the villages became free to do other work, like making clothes (22) ______ the farmers could grow food for everyone. Unfortunately, farming was difficult when the weather was bad and then some people did not get enough food to eat.
Đáp án A
Câu 5:
Today, farmers can (23) ______ more food and it travels thousands of kilometers from where it is grown to our homes.
A. growing
B. grow
C. to grow
D. grows
Đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. I can speak English well
B. I could speak English well
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thức giả định
Cấu trúc câu ước với "wish" khi nói về điều không có thật ở hiện tại:
S + wish(es) + S + V2/V-ed (quá khứ đơn)
→ Dùng "could" (quá khứ của can) để diễn tả điều mình mong muốn nhưng hiện tại không thể làm được.
Dịch: Tôi không giỏi tiếng Anh, nhưng tôi ước mình có thể nói tiếng Anh tốt.
Câu 2
A. which
B. them
C. kill
D. damage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Trong câu chứa mệnh đề quan hệ, khi đã có đại từ quan hệ, ta bỏ danh từ/đại từ tương ứng đi để tránh bị lặp.
Sửa: bỏ “them”
Dịch: Thuốc trừ sâu mà nông dân phun lên cây trồng có tác dụng tiêu diệt sâu bệnh nhưng cũng có thể gây hại cho sức khỏe con người.
Câu 3
A. wouldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. who
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Space Holiday: Is it possibly true
B. The Reasons You Should Go on a Space Holiday
C. Space Holiday: Ready for Everyone Now
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. have
B. hard
C. doing
D. writing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.