khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/10/2022 466 Lưu

Săng giang mai là: 

A. 1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở da 
B. 1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc 
C. 1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc
D. 1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở da

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg 
B. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg 
C. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg 
D. Huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A. Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch 
B. Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên 
C. Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận, thận đa nang 
D. Tất cả đều đúng

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A. Huyết áp tâm thu (tối đa) > 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) > 90 mmHg 
B. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg 
C. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg 
D. Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 1400 mmHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà - vận động nhẹ ngoài trời - trở về bình thường 
B. Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường 
C. Nghỉ ngơi tại giường – vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường 
D. Nghỉ ngơi tại giường - vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – làm việc bình thường

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hạn chế muối MgCl < 5 g/ngày 
B. Hạn chế muối KCl < 5 g/ngày 
C. Hạn chế muối NaCl < 5 g/ngày 
D. Không hạn chế ăn muối

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 0 có loại dụng cụ nào dùng để đo huyết áp 
B. 1 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học
C. 2 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học và huyết áp kế điện tử 
D. 3 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học, huyết áp kế điện tử và huyết áp kế bán tự động

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Luôn luôn có tổn thương tim như suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ 
B. Có thể chỉ tình cờ đo huyết áp phát hiện ra khi khám sức khỏe định kỳ 
C. Luôn luôn có dấu hiệu báo trước như nhìn mờ, phù gai thị… 
D. Luôn luôn có tai biến mạch máu não, xuất huyết não, tắc mạch máu não, nhũn não

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP