Write about the animals. Choose the best words to describe them. (Viết về các loài động vật. Chọn những từ tốt nhất để mô tả chúng.)
1. lions: dangerous/ strong cute
2. cheetahs: slow / dangerous / fast
3. turtles: cute / slow / dangerous
4. elephants: fast / slow / strong
5. pandas: cute / strong / fast
6. hippos: strong / slow / cute
Write about the animals. Choose the best words to describe them. (Viết về các loài động vật. Chọn những từ tốt nhất để mô tả chúng.)
1. lions: dangerous/ strong cute
2. cheetahs: slow / dangerous / fast
3. turtles: cute / slow / dangerous
4. elephants: fast / slow / strong
5. pandas: cute / strong / fast
6. hippos: strong / slow / cute
Quảng cáo
Trả lời:
1. Lions are strong and dangerous.
2. Cheetahs are dangerous and fast.
3. Turtles are cute and slow.
4. Elephants are slow and strong.
5. Pandas are cute.
6. Hippos are strong and slow.
Hướng dẫn dịch:
1. Sư tử mạnh mẽ và nguy hiểm.
2. Báo đốm nguy hiểm và nhanh nhẹn.
3. Rùa rất dễ thương và chậm chạp.
4. Voi chậm và khỏe.
5. Gấu trúc rất dễ thương.
6. Hà mã mạnh mẽ và chậm chạp.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1. mouse |
2. jaguar |
3. snake |
|
4. frog |
5. fish |
6. bird |
Hướng dẫn dịch:
|
1. chuột |
2. báo đốm |
3. con rắn |
|
4. ếch |
5. cá |
6. chim |
Lời giải
I like elephants and dogs. Elephants are bigger than dogs.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thích voi và chó. Voi lớn hơn chó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


