Complete the chart. Write the adjectives and comparatives (Hoàn thành biểu đồ. Viết các tính từ và các dạng so sánh)
Complete the chart. Write the adjectives and comparatives (Hoàn thành biểu đồ. Viết các tính từ và các dạng so sánh)

Quảng cáo
Trả lời:
|
1. bigger |
2. small |
3. friendlier |
4. more beautiful |
|
5. noisy |
6. quieter |
7. scary |
8. more colorful |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1. mouse |
2. jaguar |
3. snake |
|
4. frog |
5. fish |
6. bird |
Hướng dẫn dịch:
|
1. chuột |
2. báo đốm |
3. con rắn |
|
4. ếch |
5. cá |
6. chim |
Lời giải
I like elephants and dogs. Elephants are bigger than dogs.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thích voi và chó. Voi lớn hơn chó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


