Look at the examples and complete rules 1-4
( Hoàn thành ví dụ và hoàn thành các rules 1-4)

Câu hỏi trong đề: Giải SGK Tiếng anh 6 CTS Unit 8: Going away có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. will/’ll |
2. won’t |
3. will |
|
4/ will/won’t |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Will Nick’s family live in a big house? No, they won’t
2. Will Nick make many new friends? Yes, he will
3. Will Nick learn a new language? No, he won’t
4. Will it be hot and sunny in December? Yes, it will
5. Will Nick’s family have a barbecue on the beach in January? Yes, they will
6. Will Nick’s friends in London visit him next summer? No, they won’t
Hướng dẫn dịch
1. Gia đình Nick sẽ sống trong một ngôi nhà lớn chứ? Không, họ sẽ không
2. Nick sẽ kết nhiều bạn mới chứ? Vâng, anh ấy sẽ
3. Nick sẽ học một ngôn ngữ mới chứ? Không, anh ấy sẽ không
4. Trời sẽ nóng và nắng vào tháng mười hai? Nó sẽ được thôi
5. Gia đình Nick sẽ tổ chức tiệc nướng trên bãi biển vào tháng Giêng chứ? Có, họ sẽ
6. Bạn bè của Nick ở London sẽ đến thăm anh ấy vào mùa hè tới chứ? Không, họ sẽ không
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1.‘re going to visit |
2. aren’t going to travel |
3.’s going to buy |
|
4. ‘m not going to stay |
5. ‘re going to stay |
6. isn’t going to study |
Hướng đẫn dịch
1. Tớ sẽ đến thăm ông bà vào ngày mai
2. Tớ sẽ không đi bằng tàu
3. Lily sẽ mua một cuốn sách về Hà Nội
4. Tớ sẽ không cầm điện thoại hoặc máy tính bảng
5. Chúng tớ sẽ ở một khách sạn hiện đại
6. Pavel sẽ không học tiếng Việt năm sau
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



