Read the sentences below. For each one, think of possibilities for a) who said it and b) who to. (Đọc các câu phía dưới. Đối với mỗi người, hãy nghĩ về các khả năng a) ai đã nói điều đó và b) nói với ai.)

Read the sentences below. For each one, think of possibilities for a) who said it and b) who to. (Đọc các câu phía dưới. Đối với mỗi người, hãy nghĩ về các khả năng a) ai đã nói điều đó và b) nói với ai.)

Câu hỏi trong đề: Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Welcome có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Gợi ý:
1. You don’t have to eat it.
a) Mother
b) Child
2. You have to give it to me tomorrow morning.
a) Manager
b) Staff
3. I don’t have to listen to you!
a) Friend
b) Friend
4. I have to finish this tonight.
a) Child
b) Parent
5. You don’t have to put mushrooms on it.
a) Customer
b) Chef
6. It’s fantastic! I have to buy it!
a) Friend
b) Friend
Hướng dẫn dịch:
1. Con không cần phải ăn nó.
a) Mẹ
b) Con
2. Bạn phải nộp nó cho tôi vào sáng mai.
a) Quản lý
b) Nhân viên
3. Tớ không cần phải nghe lời cậu!
a) Bạn bè
b) Bạn bè
4. Con phải hoàn thành nó tối nay.
a) Con
b) Bố mẹ
5. Bạn không cần cho nấm lên đâu.
a) Khánh hàng
b) Đầu bếp
6. Thật tuyệt! Tớ phải mua nó!
a) Bạn bè
b) Bạn bè
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
1. some |
2. some |
3. else |
4. some |
5. any |
6. supermarket |
|
7. mushrooms |
8. have |
9. really |
10. already |
11. much |
12. change |
Hướng dẫn dịch:
|
1. một vài |
1. một vài |
3. khác |
4. một vài |
5. bất kỳ |
6. siêu thị |
|
7. nấm |
8. có |
9. thật sự |
10. đã, rồi |
11. nhiều |
12. tiền lẻ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
1. clothes shop |
2. post office |
3. bookshop |
4. shoe shop |
5. newsagent’s |
Hướng dẫn dịch:
|
1. cửa hàng quần áo |
2. bưu điện |
3. nhà sách |
4. cửa hàng giày |
5. sạp báo |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




