khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 1,056 Lưu

Complete the table with the affirmative or negative verb forms. (Hoàn thành bảng với dạng khẳng định hoặc phủ định)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Growing up | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. didn’t start

2. talked

3. didn’t practise

4. visited

5. didn’t see

6. went

7. didn’t become

8. won

9. didn’t have

10. knew

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Did Burak score a goal in the match? Yes, he did.

2. Did your friends go to London yesterday? Yes, they did.

3. Did Helen started university last year? No, she didn’t.

4. Did you practice your English in the UK? Yes, I did.

5. Did we go to that café two weeks ago? No, we didn’t.

6. Did you spend time with your grandparents at the weekend? Yes, I did.

Hướng dẫn dịch:

1. Burak đã ghi bàn trong trận đấu phải không? Đúng vậy.

2. Các bạn của cậu đã đến Luân Đôn ngày hôm qua phải không? Đúng vậy.

3. Helen đã bắt đầu đi học đại học từ năm ngoái phải không? Không phải.

4. Cậu đã luyện tập tiếng Anh ở Anh à? Ừ đúng vậy.

5. Chúng ta đã đến quán cà phê đấy hai tuần trước có phải không? Không phải.

6. Bạn đã dành nhiều thời gian của mình cùng với ông bà vào cuối tuần phải không? Đúng vậy.

Lời giải

1. We didn’t take a photo of that film star.

2. Ann saw the new James Cameron film.

3. That actor didn’t have blonde hair.

4. He read the Harry Potter book.

5. Those actors didn’t become very famous.

6. I knew the answer to his question.

7. She didn’t sing a song from the film.

8. It rained last night.

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng tôi đã không chụp ảnh ngôi sao điện ảnh đó.

2. Ann đã xem phim mới của James Cameron.

3. Diễn viên ấy không có tóc vàng.

4. Anh ta đã đọc sách Harry Potter.

5. Những người diễn viên này không nổi tiếng lắm.

6. Tôi đã hiểu câu trả lời cho câu hỏi của anh ta.

7. Cô ấy đã không hát nhạc phim.

8. Trời đã mưa vào tối hôm qua.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP