Complete the sentences with “who, which, where, whose” (Hoàn thành các câu với “who, which, where, whose”)
That's the hospital … my dad works.
Complete the sentences with “who, which, where, whose” (Hoàn thành các câu với “who, which, where, whose”)
That's the hospital … my dad works.
Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng Anh 10 CTST Unit 5 Grammar có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đó là bệnh viện nơi bố tôi làm việc.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
I've lost the DVD which you gave me.
Lời giải
Who is the boy who helped you with your homework?
Ai là cậu bé đã giúp bạn làm bài tập?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.