Complete the dialogues with the words below (Hoàn thành các đoạn hội thoại bằng các từ bên dưới)
Complete the dialogues with the words below (Hoàn thành các đoạn hội thoại bằng các từ bên dưới)

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng Anh 10 CTST Unit 6 Vocabulary có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. sale |
2. price tag |
3. discount |
4. bargain |
Emma: Những chiếc quần jean đó có phải mới không?
Kelly: Đúng, tôi đã mua chúng trong một đợt giảm giá.
Emma: Chúng bao nhiêu?
Kelly: Chà, tôi đã nhìn vào bảng giá và nó nói là 45 bảng Anh. Nhưng khi tôi đến nơi, trợ lý bán hàng đã giảm giá cho tôi 203 bảng, vì vậy họ chỉ còn 25 bảng.
Emma: Đó là một món hời.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. DIY store |
2. baker's |
3. greengrocer's |
4. butcher's |
5. clothes shop |
|
6. cosmetics store |
7. garden centre |
8. post office |
9. shoe shop |
10. stationer's |
Hướng dẫn dịch:
1. cửa hàng tự làm
2. thợ làm bánh
3. người bán rau
4. người bán thịt
5. cửa hàng quần áo
6. cửa hàng mỹ phẩm
7. trung tâm vườn
8. bưu điện
9. cửa hàng giày
10. văn phòng phẩm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
b. $750,000 |
c. £100 |
d. ¥4.6 million |
e. ¥6,900 |
|
f. £2.5 billion |
g. $2,500 |
h. €999,000 |
|
Nội dung bài nghe:
a. a million euros
b. seven hundred and fifty thousand dollars
c. one hundred pounds
d. four point six million yen
e. six thousand nine hundred yen
f. two and a half billion pounds
g. two and a half thousand dollars
h. nine hundred and ninety-nine thousand euros
Hướng dẫn dịch:
a. một triệu euro
b. bảy trăm năm mươi nghìn đô la
c. một trăm bẳng Anh
d. bốn phẩy sáu triệu yên
e. sáu nghìn chín trăm yên
f. hai tỷ rưỡi bảng Anh
g. hai nghìn rưỡi đô la
h. chín trăm chín mươi chín nghìn euro
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



