Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ sau và cho ví dụ minh họa:
a. Vô tư/ vô ý thức
b. Chinh phu/ chinh phụ
Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ sau và cho ví dụ minh họa:
a. Vô tư/ vô ý thức
b. Chinh phu/ chinh phụ
Câu hỏi trong đề: Soạn văn 8 CTST Thực hành tiếng Việt trang 66 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a.
- Vô tư: không hoặc ít lo ngại, sống hồn nhiên.
- Vô ý thức: Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.
→ Đặt câu:
- Nhìn các cô bé, cậu bé đang vô tư cười đùa trông thật hạnh phúc biết bao.
- Mặc dù là nơi tâm linh, nhưng có người vẫn vô ý thức ném rác bừa bãi.
b.
- chinh phu: người đàn ông đi đánh trận nơi xa thời phong kiến.
- chinh phụ: vợ của người đàn ông đang đi đánh trận thời phong kiến.
→ Đặt câu:
- Hình ảnh kẻ chinh phu trong lòng người chinh phụ là một hình ảnh không gì có thể làm phai mờ.
- Hình ảnh người chinh phụ đang đau đáu chờ chồng đi chinh chiến nơi xa thật khiến cho người ta cảm động.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
STT |
Yếu tố Hán Việt |
Từ Hán Việt |
|
1 |
vô (không) |
vô tình, vô sự, hư vô… |
|
2 |
hữu (có) |
hữu tình, hữu ý, hữu duyên… |
|
3 |
hữu (bạn) |
thân hữu, bằng hữu… |
|
4 |
lạm (quá mức) |
lạm thu, lạm phát, lạm dụng… |
|
5 |
tuyệt (tột độ, hết mức) |
tuyệt sắc, tuyệt đối… |
|
6 |
tuyệt (dứt, hết) |
tuyệt giao, tuyệt tình, tuyệt tôn… |
|
7 |
gia (thêm vào) |
gia vị, gia tăng… |
|
8 |
gia (nhà) |
gia phong, gia đình, … |
|
9 |
chinh (đánh dẹp) |
chinh phạt, chính chiến… |
|
10 |
chinh (đi xa) |
chinh nhân, viễn chinh… |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa của đoạn văn có thay đổi. Vì: từ mông muội có nghĩa là tối tăm, mù mịt và ngu dại; nếu sử dụng như vậy người viết sẽ tự cho mình là kẻ không có hiểu biết, đồng thời khiến cảm xúc đoạn văn đi xuống theo chiều tiêu cực.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.