khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/05/2023 1,101 Lưu

They're _______ free buses to and from the concert.

A. cheating on
B. laying on 
C. relying on
D. counting on

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức về cụm động từ

A. cheating on – cheat on (prv): lừa dối, phản bội, ngoại tình

B. laying on – lay on (prv): cung cấp một cái gì đó cho một nhóm người, nói với ai đó điều gì đó mà họ không biết

C. relying on – rely on (prv): phụ thuộc, trông cậy vào = count on = depend on

D. counting on – count on (prv): phụ thuộc, trông cậy vào

=> Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án B

Tạm dịch: Họ cung cấp xe buýt miễn phí đến và đi khỏi buổi hòa nhạc.

*Note:

+ concert /ˈkɒnsət/ (n): buổi hòa nhạc

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. consisting
B. comprising
C. containing  
D. including

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

Xét các đáp án:

A. consist /kənˈsɪst/ (v) (+in): cốt ở, có một cái gì đó là chính hoặc một phần hoặc tính năng duy nhất, (+of) bao gồm (được hình thành từ những người hoặc những thứ được đề cập)

B. comprise /kəmˈpraɪz/ (v): có ai đó/ cái gì đó như các bộ phận hoặc thành viên

C. contain /kənˈteɪn/ (v): chứa đựng, kiểm soát/ kiềm chế cảm xúc, ngăn điều gì đó có hại lây lan hoặc trở nên tồi tệ hơn

D. include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, chứa một cái gì đó như một phần của một cái gì đó khác, hoặc để làm cho một cái gì đó trở thành một phần của một cái gì đó khác

Do đó, C là đáp án hợp lý

Tạm dịch: Anh ta đưa cho một phong bì màu nâu chứa một trăm đô la.

*Note:

- envelope /ˈen.və.ləʊp/ (n): phong bì

Câu 2

A. compete
B. competitively
C. competitive
D. competition

Lời giải

Đáp án C

Tạm dịch: Diễn xuất rất cạnh tranh - bạn phải thực sự thúc đẩy bản thân nếu bạn muốn thành công.

+ Nhận thấy phía trước có động từ “to be” và trạng từ “very” nên chỗ trống ta cần một tính từ.

*Xét các đáp án:

A. compete /kəmˈpiːt/ (v): đua tranh, ganh đua, cạnh tranh.

B. competitively /kəmˈpet.ɪ.tɪv.li/ (adv): đủ khả năng cạnh tranh.

C. competitive /kəmˈpet.ɪ.tɪv/ (a): cạnh tranh, đua tranh.

D. competition /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ (n): sự cạnh tranh, sự tranh giành.

=> Đáp án C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. China refused to change the face of museums.
B. From a childhood hobby to a career: Fail in the end.
C. Rescuing Relics.
D. All things have to be lost.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Floundering on forests.
B. Deforestation: It’s too late to be solved!
C. The climate summit witnesses drastic changes from world leaders.
D. Forest loss: Climate change is to blame!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. is played
B. have been played 
C. are played 
D. has been played

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP