khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2023 281 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the complete sentence to have the correct structure to each of the following questions.

Some weapons belong to IRA. They were found at a flat in Bristol

A. Some weapons found at a flat in Bristol belong to IRA.
B. Some weapons find at a flat in Bristol belong to IRA.
C. Some weapons finding at a flat in Bristol belong to IRA.
D. Some weapons to find at a flat in Bristol belong to IRA.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ rút gọn

Giải thích:

Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn về dạng:

- V-ing khi mệnh đề dạng chủ động

- V-ed/P2 khi mệnh đề dạng bị động

Câu đầy đủ: Some weapons which were found at a flat in Bristol belong to IRA.

Các đáp án B, C, D sai ngữ pháp.

Tạm dịch: Một số vũ khí thuộc về IRA. Chúng được tìm thấy tại một căn hộ ở Bristol

= Một số vũ khí được tìm thấy ở một căn hộ ở Bristol thuộc về IRA.

Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. vacancies

B. candidates
C. employers
D. positions

Lời giải

Giải thích:

A. vacancies (n): còn trống, bỏ trống B. candidates (n): người xin việc, ứng viên

C. employers (n): chủ lao động D. positions (n): vị trí

Companies like (37) candidates who know what they want from a job.

Tạm dịch: Các công ty thích ứng viên biết họ muốn gì từ công việc.

Chọn B

Câu 2

A. She asked her husband where had he gone the night after.

B. She asked her husband where he had gone the night before.

C. She asked her husband where did he go last night.
D. She asked her husband where he went the previous night.

Lời giải

B

Kiến thức: Câu trường thuật

Giải thích:

Công thức tường thuật câu hỏi: S1 + asked + O + wh-word + S2 + V (lùi thì)

you => he

did-go => had gone

last night => the previous night/ the night before

Tạm dịch: “Anh đã đi đâu tối qua''? Cô ấy nói với chồng.

= B. Cô ấy hỏi chồng là anh ấy đã đi đâu tối hôm trước.

A. sai ngữ pháp: after => before

C. sai ngữ pháp: where did he go last night

D. sai ngữ pháp: he went

Chọn B

Câu 3

A. We are going to get these mechanics repaired our car this afternoon.

B. We are going to have our car repairing by these mechanics this afternoon.

C. Our car is going to repair these mechanics this afternoon.
D. Our car is going to be repaired by these mechanics this afternoon.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. teaching is the highest-paid career  
B. there are a lot of good universities
C. no other careers are better paid than teaching         
D. there is a lack of good universities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. pessimist
B. optimistic
C. optimist   
D. pessimistic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP