khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2023 323 Lưu

The first year at colledge was the most challenging time of his life, but he thoroughly enjoyed it.

A. suddenly
B. immediately
C. completely
D. thoughtfully

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

thoroughly (adv): triệt để

suddenly (adv): đột nhiên                       immediately (adv): ngay lập tức

completely (adv): hoàn toàn                   thoughtfully (adv): chu đáo

=> Thoroughly = Completely

Tạm dịch: Năm nhất đại học của anh ấy là quãng thời gian rất khó khăn, nhưng anh ấy vẫn hoàn toàn tận hưởng nó.

Đáp án: C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

retail (n): bán lẻ                                      professor (n): chuyên gia

wholesale (n): bán sỉ                               vacancy (n): vị trí tuyển dụng

Tạm dịch: You should find out as much as possible about the job and the …..(36)……....

Bạn nên tìm hiểu nhiều nhất có thể về công việc và vị trí tuyển dụng.

Đáp án: D

Câu 2

A. the first language you learn to speak.

B. a new different language you learn to speak.

C. the language you speak with a “foreign accent”.
D. a language you learn to speak as an adult.

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Theo đoạn văn, một ngôn ngữ mẹ đẻ là ........

    A. ngôn ngữ đầu tiên bạn học nói.

    B. một ngôn ngữ mới khác mà bạn học nói.

    C. ngôn ngữ bạn nói với "ngoại giọng".

    D. một ngôn ngữ bạn học để nói theo cách người lớn.

Dẫn chứng: The first language you learn to speak is called your native language

Đáp án: A

Câu 3

A. impressed
B. fearful
C. confident  
D. upset

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Did the room clean
B. Were the room cleaned
C. Had the room cleaned  
D. Was the room cleaned

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP