khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,173 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 8 to 12.

Most Americans eat three meals (8)______ the day: breakfast, lunch, and dinner. Breakfast begins between 7:00 and 8:00am, lunch between 11:00 am and noon, and dinner between 6:00 and 8:00 pm. On Sundays "brunch" is a (9)______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am. Students often enjoy a "study break" or evening snack around 10:00 or 11:00 pm. Breakfast and lunch tend to be light meals, with only one (10)______. Dinner is the main meal.

(11)_____ breakfast Americans will eat cereal with milk which are often mixed (12)_____ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine.

Most Americans eat three meals (8)______ the day: breakfast, lunch, and dinner

A. in
B. during
C. on
D. for

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Giải thích: during the day = suốt cả ngày

Dịch: Hầu hết người Mỹ ăn ba bữa trong ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

On Sundays "brunch" is a (9)______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am

A. connection
B. attachment
C. combination
D. addition

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Giải thích: combination (n) sự kết hợp

Dịch: Vào Chủ Nhật, "bữa nửa buổi" là bữa nửa buổi gồm bữa sáng và bữa trưa, thường bắt đầu lúc 11:00 sáng.

Câu 3:

Breakfast and lunch tend to be light meals, with only one (10)______. Dinner is the main meal.

A. menu
B. course
C. food
D. goods

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Giải thích: course = món ăn

Dịch: Bữa sáng và bữa trưa thường là những bữa ăn nhẹ, chỉ có một món.

Câu 4:

(11)_____ breakfast Americans will eat cereal with milk

A. With
B. In
C. For
D. At

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Giải thích: For + bữa ăn trong ngày: Cho bữa nào

Dịch: Đối với bữa sáng, người Mỹ sẽ ăn ngũ cốc với sữa

Câu 5:

which are often mixed (12)_____ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine.

A. one another
B. each other
C. others
D. together

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Dịch: Đối với bữa sáng, người Mỹ sẽ ăn ngũ cốc với sữa thường được trộn với nhau trong một cái bát, một ly nước cam, và bánh mì nướng hoặc bánh muffin với mứt, bơ hoặc bơ thực vật.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc: environmentally-friendly = thân thiện với môi trường

Dịch: Ngày nay, mọi người đang tìm kiếm nhiều vật liệu thân thiện với môi trường hơn để xây dựng ngôi nhà của họ.

Lời giải

Đáp án A

Giải thích: adapt to = thích ứng

Dịch: Chúng ta cần nhanh chóng hành động để thích ứng với biến đổi khí hậu, nếu không sẽ là một thảm họa cho cả hành tinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. If I had seen Anita, I would have spoken to her.
B. If I saw Anita, I would speak to her.
C. Although I spoke to Anita, I didn't see her.
D. I saw Anita so that I could speak to her.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. My parents are too busy at work to find time for their children.
B. Busy at work as my parents are, they try to find time for their children.
C. My parents are so busy at work that they cannot find time for their children.
D. My friends rarely have time for their children because they are busy at work.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP