Đề thi Giữa kì 1 Tiếng anh lớp 12 có đáp án năm 2023 (Đề 10)
26 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 39 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: adapt to = thích ứng
Dịch: Chúng ta cần nhanh chóng hành động để thích ứng với biến đổi khí hậu, nếu không sẽ là một thảm họa cho cả hành tinh.
Câu 2/39
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. apprearances (n): diện mạo
B. records (n): bản ghi, kỉ lục
C. responses (n): phản hồi
D. values (n): giá trị
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Người ta cho rằng các giá trị hôn nhân truyền thống là cơ sở quan trọng để hạn chế tỷ lệ ly hôn.
Câu 3/39
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Bố mẹ dù bận công việc nhưng đều cố gắng tìm thời gian cho con.
= Bố mẹ tôi cũng bận rộn trong công việc, họ cố gắng dành thời gian cho con cái.
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: diversity = variety (sự đa dạng)
Dịch: Giáo sư Berg rất quan tâm đến sự đa dạng của các nền văn hóa trên khắp thế giới.
Câu 5/39
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. solvability: không có từ này
B. solutions (plural n.): cách giải quyết, giải pháp
C. solvable (adj): có thể giải quyết được
D. solve (v): giải quyết
Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau tính từ “quick” và “easy”, làm chủ ngữ của câu. Chọn B.
Dịch: Những giải pháp nhanh chóng và dễ dàng này có thể có hiệu quả trong ngắn hạn, nhưng chúng cũng có giá của nó.
Câu 6/39
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: ô trống cần một danh từ
Dịch: Có rất ít khả năng mọi thứ sẽ sớm cải thiện.
Câu 7/39
Lời giải
Đáp án D
Dịch: Chuyến bay có thể bị hoãn. Vui lòng gọi cho tôi từ sân bay.
= Gọi cho tôi một chiếc nhẫn nếu chuyến bay của bạn bị hoãn.
Câu 8/39
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
A. demand (v): yêu cầu
B. determine (v): xác định
C. trust (v): tin tưởng
D. agree (v): đồng ý
Ta có: without + N/V-ing: nếu không có…
Dịch: Một người phụ nữ không bao giờ có thể có một cuộc sống hôn nhân hạnh phúc nếu không tin tưởng chồng của mình.
Câu 9/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 8 to 12.
Most Americans eat three meals (8)______ the day: breakfast, lunch, and dinner. Breakfast begins between 7:00 and 8:00am, lunch between 11:00 am and noon, and dinner between 6:00 and 8:00 pm. On Sundays "brunch" is a (9)______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am. Students often enjoy a "study break" or evening snack around 10:00 or 11:00 pm. Breakfast and lunch tend to be light meals, with only one (10)______. Dinner is the main meal.
(11)_____ breakfast Americans will eat cereal with milk which are often mixed (12)_____ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine.
Câu 16/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.