Bài tập trắc nghiệm Unit 4 - Từ vựng có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
struggle (v): đấu tranh
publish (v): xuất bản
punish (v): phạt
store (v): lưu trữ
Đáp án cần chọn là B.
Câu 2/20
A. select
B. selective
C. selected
D. selection
Lời giải
selective (adj): có tuyển chọn, dựa trên sự tuyển chọn
selection (n): sự lựa chọn
Cần điền 1 danh từ đứng sau giới từ “of”
Cụm từ "a wide range of + Noun": nhiều/ một loạt/ một chuỗi
=>There is a wide range of selection in the education system of the USA.
Tạm dịch:Có rất nhiều sự lựa chọn trong hệ thống giáo dục ở Hoa Kỳ.
Câu 3/20
A.public
B.publicly
C.publicize
D. publicizing
Lời giải
publicly (adv): công khai, chung, công, công cộng
publicize - publicizing (v): đưa ra công khai, làm cho mọi người biết đến
Cần một động từ đứng sau “to”
=>The Minister of the Education and Training Department appeared on TV last night to publicize his new policy.
Tạm dịch: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xuất hiện trên TV tối qua để công khai chính sách mới của ông ấy.
Lời giải
distance (n): khoảng cách
stage (n): giai đoạn
space (n): không gian
level (n): trình độ
=>People tend to work hard at this stage of life.
Tạm dịch:Mọi người có xu hướng làm việc chăm chỉ ở giai đoạn này trong đời.
Câu 5/20
A.compulsory
B. parallel
C. selected
D. following
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
A. compulsory (adj): bắt buộc
B. parallel (adj): song song
C. selected (adj): được lựa chọn
D. following (adj): theo sau, tiếp theo
Cụm từ “in parallel with something”: song song/ song hành với cái gì
→ Education has been developed in parallel with modern industry and the mass media.
Dịch: Nền giáo dục được phát triển song song cùng với nền công nghiệp hiện đại và ngành truyền thông đa phương tiện.
Câu 6/20
A.state
B. secondary
C. independent
D. primary
Lời giải
secondary (adj): trung học cơ sở, cấp 2
independent (adj): độc lập
primary (adj): tiểu học
=>In the UK, state schools refer to government-funded schools which provide education free of charge to pupils.
Tạm dịch:Ở Vương quốc Anh, các trường công lập là các trường học được chính phủ tài trợ, cung cấp giáo dục miễn học phí cho học sinh.
Lời giải
college (n): trường cao đẳng
primary (adj): sơ cấp, tiểu học
secondary (adj): trung học cơ sở, cấp 2
public (adj): thuộc nhà nước
=>Fee-paying schools, often called "independent schools", "private schools" or “public schools".
Tạm dịch: Các trường học phải trả học phí, thường được gọi là “trường độc lập”, “trường tư” hoặc “trường công”.
Lời giải
language (n): ngôn ngữ
method (n): phương pháp
evaluation (n): sự đánh giá
subject (n): môn học
=>English is an important subject that is required in several national examinations.
Tạm dịch: Tiếng Anh là một môn học quan trọng, bắt buộc trong nhiều kỳ thi quốc gia.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. educate
B. education
C. educator
D. educative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. achieve
B. achiever
C. achievement
D. achievable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. academic
B. academy
C. academician
D. academically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. core
B. aim
C. target
D. purpose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. independent
B. independently
C. depended
D. independence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. government
B. experience
C. requirement
D. academic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. grouped
B. prepared
C. divided
D. added
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. depended
B. required
C. divided
D. paid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

