Bài tập trắc nghiệm Unit 5 - Từ vựng có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 36)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 35)
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 10. Lifelong learning - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 9. Career paths - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 8. Wildlife conservation - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7. The world of mass media - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Artificial intelligence - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 5. The world of work - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. tower
B. hall
C. house
D. institute
Lời giải
hall (n): hội trường
house (n): ngôi nhà
institute (n): học viện, viện, trường
=>The University of Cambridge is a prestigious instituteof higher learning in the UK.
Tạm dịch:Trường Đại học Cambridge là một học viện đào tạo đại học danh giá ở nước Anh.
Câu 2
A. graduate
B. graduated
C. graduation
D. graduating
Lời giải
graduation (n): sự tốt nghiệp
- Cụm từ “graduation ceremony”: lễ tốt nghiệp
=>I would like to invite you to participate in the graduationceremony.
Tạm dịch:Tôi muốn mời bạn tham dự lễ tốt nghiệp của tôi.
GRAMMAR - CÂU ĐIỀU KIỆN
Câu 3
A. science
B. scientist
C. scientific
D. scientifically
Lời giải
scientist (n): nhà khoa học
scientific (adj): thuộc về khoa học
scientifically (adv): mang tính khoa học
Vị trí cần điền đứng trước danh từ “experiments” nên cần 1 tính từ.
=>Many people have objected to the use of animals in scientificexperiments.
Tạm dịch:Nhiều người phản đối việc sử dụng động vật làm thí nghiệm khoa học.
Câu 4
A. prefer
B. preference
C. preferential
D. preferable
Lời giải
preference (n): sự thích hơn, sự ưu tiên
preferential (adj): ưu đãi, ưu tiên
preferable (adj): thích hợp hơn
=>Parents can express a preferencefor the school their child attends.
Tạm dịch:Bố mẹ có thể bày bỏ sự ưa thích hơn về ngôi trường mà con họ sẽ tham gia học.
Câu 5
A. inform
B. informative
C. informed
D. information
Lời giải
informative (adj): cung cấp nhiều tin tức
informed (v): được thông báo
information (n): thông tin
Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “an” và trước danh từ “guide” nên cần 1 tính từ.
=>Mr. Pike provided us with an informativeguide to the full-time and part-time programs on offer to a range of candidates drawn from schools and colleges.
Tạm dịch:Ông Pike đã chỉ định cho chúng tôi 1 người chỉ dẫn biết nhiều thông tin tới các chương trình toàn thời gian và bán thời gian về bán giảm giá cho hàng loạt thí sinh bị lôi cuốn từ các trường học và cao đẳng.
Câu 6
A. apply
B. application
C. applicant
D. applying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. require
B. requires
C. requirement
D. required
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. compulsory
B. optional
C. required
D. limited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. written
B. listed
C. typed
D. valued
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. achievement
B. information
C. course
D. admission
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. degree
B. subject
C. level
D. vacancy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Primary
B. Tertiary
C. Secondary
D. Intermediate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. achieve
B. consider
C. last
D. object
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. institutions
B. indications
C. positions
D. locations
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. do
B. make
C. practice
D. demonstrate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. vocation
B. subject
C. certificate
D. grade
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. requirements
B. applicants
C. information
D. education
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. in
B. of
C. for
D. upon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. degrees
B. grades
C. colleges
D. vacancies
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. secondary
B.optional
C. academic
D. vocational
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
