Bài tập Trắc nghiệm Unit 16 Writing
36 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
🔥 Đề thi HOT:
Bộ câu hỏi: [TEST] Từ loại (Buổi 1) (Có đáp án)
Bài tập chức năng giao tiếp (Có đáp án)
Bộ câu hỏi: Các dạng thức của động từ (to v - v-ing) (Có đáp án)
500 bài Đọc điền ôn thi Tiếng anh lớp 12 có đáp án (Đề 1)
15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)
Bộ câu hỏi: Thì và sự phối thì (Phần 2) (Có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm từ được gạch chân phát âm khác - Mức độ nhận biết có đáp án
500 bài Đọc hiểu ôn thi Tiếng anh lớp 12 có đáp án (Đề 21)
Nội dung liên quan:
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.
Kate will come back home after she had finished the last semester.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: sửa had finished => has finished
Dịch: Kate sẽ trở lại nhà sau khi đã hoàn thành kì học cuối cùng.
Câu 2
Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.
How much main religions exist in the ASEAN countries?
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: sửa how much => how many
Dịch: Có bao nhiêu tôn giáo chính tồn tại ở các quốc gia Đông Nam Á?
Câu 3
Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.
She essay will be about the culture and religions of the ASEAN countries.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: sửa she => her
Dịch: Bài luận của cô ấy sẽ về văn hoá và tôn giáo của các quốc gia Đông Nam Á.
Câu 4
Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.
As soon as you leave the room, don’t forget turning off the lights.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: sửa turning => to turn
Dịch: Ngay khi rời phòng, đừng quên tắt điện.
Câu 5
Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.
The ASEAN countries have the third large number of English speakers.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: sửa large => largest
Dịch: Các quốc gia Đông Nam Á có số người nói tiếng Anh nhiều thứ 3 thế giới.
Câu 6
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
ASEAN/ aim/ accelerate/ the/ economic growth, social progress/ cultural development/ the region.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc aim to V: có mục đích làm gì
Dịch: ASEAN hướng đến việc thúc đẩy phát triển kinh tế, tiến bộ xã hội, và phát triển văn hoá trong khu vực.
Câu 7
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
The/ ASEAN Vision 2020/ be/ adopted/ the ASEAN Leaders/ the 30th Anniversary/ of/ ASEAN.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn
Dịch: Tầm nhìn Đông Nam Á năm 2020 được thông qua bởi những người lãnh đạo Đông Nam Á vào kỷ niệm thứ 30 của ASEAN.
Câu 8
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
One/ ASEAN principle/ include/ non-interference/ the internal affairs/ one another.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: interfere in: can thiệp vào
Dịch: Một nguyên tắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là không can thiệp vào nội bộ nước khác.
Câu 9
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
I/ been/ sit/ here/ since/ 3 o’clock.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn vì có mốc thời gian “since”
Dịch: Tôi đã ngồi đây đợi từ 3 giờ.
Câu 10
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
My father/ fixing/ my bike/ when/ I get/ home.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc QKTD when QKĐ
Dịch: Bố tôi đang sửa xe đạp cho tôi khi tôi về nhà.
Câu 11
Rewrite sentences without changing the meaning
No matter how unsolvable the situations are, he could manage it successfully.
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc no matter how + adj + S + be: cho dù, dẫu là…
Dịch: Cho dù vấn đề khó giải quyết đến đâu, anh ấy có thể xử lý được hết.
Câu 12
Rewrite sentences without changing the meaning
On arrival, Tony noticed his wife talking to another man.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: on N = when S V
Dịch: Khi đến nơi, anh ta bắt gặp vợ mình đang nói chuyện với người đàn ông khác.
Câu 13
Rewrite sentences without changing the meaning
His bad mark in the exam was the consequence of his laziness.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: since = because: bởi vì
Dịch: Anh ấy không được điểm cao vì lười biếng.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc needn’t have PII: lẽ ra không cần làm gì
Dịch: Bạn lẽ ra không cần mở tài khoản ngân hàng mới.
Câu 15
Rewrite sentences without changing the meaning
The General had just opened the letter. A soldier came in.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc no sooner…than…: vừa mới…thì…
Dịch: Đại tướng vừa mở lá thư thì một người lính bước vào.
201 Đánh giá
50%
40%
0%
0%
0%