Bài tập trắc nghiệm Unit 6 - Reading điền từ có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 10 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. strong
B. strength
C. strengthen
D. strengthened
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
strength (n): thế mạnh
strengthen (v): làm cho mạnh, củng cố, tăng cường
Chỗ cần điền đứng sau tính từ sở hữu “your” nên cần 1 danh từ.
=>Your answers to these two questions will help you identify your strength.
Tạm dịch:Câu trả lời của bạn cho 2 câu hỏi này giúp bạn xác định thế mạnh của mình là gì.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/10
A. position
B. location
C. spot
D. room
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
location (n): địa điểm
spot (n): nơi, chốn
room (n): phòng
Cụm từ: Consider somebody for a position: xem xét, cân nhắc ai cho 1 vị trí nào đó
=>An employer will consider you seriously for a position when you can show them that you know who you are, what you can offer and which you have studied.
Tạm dịch:Người sử dụng lao động sẽ cân nhắc thận trọng để bạn đảm nhiệm một vị trí mà bạn có thể cho họ thấy rằng bạn biết rõ bạn là ai, bạn có thể cống hiến những gì và bạn đã học được điều gì.
Đáp án cần chọn là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
=>Clearly not everyone is equally good at everything.
Tạm dịch:Rõ ràng là không phải ai cũng giỏi đều tất cả mọi mặt.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/10
A. meeting
B. taking
C. choosing
D. interviewing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
take (v): cầm, giữ, lấy, chọn, mua, thực hiện
choose (v): lựa chọn
interview (v): phỏng vấn
Cụm từ: take a course: tham gia một khóa học =>take courses: tham gia những khóa học
=>You may need to improve yourself and so taking courses in that field could turn a weakness into strength.
Tạm dịch:Bạn cần phải hoàn thiện bản thân và việc tham gia các khóa học trong lĩnh vực đó có thể giúp biến một điểm yếu thành điểm mạnh.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/10
A. use
B. make
C. lose
D. spend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
make (v): làm, chế tạo
lose (v): mất
spend (v): dành, tiêu
Cấu trúc: spend time on something/ doing something(dành thời gian vào việc gì đó/ làm gì đó)
=>You will need to spend some time on your self-assessment.
Tạm dịch:Bạn sẽ cần phải dành thời gian để tự đánh giá bản thân.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/10
A. success
B. successful
C. successfully
D. succeed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
successful (adj): thành công
successfully (adv): một cách thành công
succeed (v): thành công, kế tục
Cụm từ: lead to something = bring about something = cause something: gây ra cái gì, dẫn đến cái gì
=>Your honesty and the desire for self-improvement will lead to success in getting the right job.
Tạm dịch:Sự trung thực của bạn và mong muốn tự hoàn thiện bản thân sẽ dẫn đến thành quả là bạn có được một công việc phù hợp.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/10
A. you
B. your
C. yours
D. yourself
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. interests
B. fields
C. opinions
D. attendances
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. requires
B. asks
C. tells
D. urges
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. a
B. an
C. the
D. no article
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.