Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 1 có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 10 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 36)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 35)
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 10. Lifelong learning - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 9. Career paths - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 8. Wildlife conservation - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7. The world of mass media - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Artificial intelligence - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 5. The world of work - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
culture (n): văn hóa
equivalence (n): sự tương đương
determination (n): sự xác định, sự quyết tâm
feature (n): nét đặc biệt, điểm đặc trưng
Lời giải
Cấu trúc: complain (to sb) at/ about sth (v): phàn nàn (với ai) về việc gì, điều gì
=>The defendant complained about intimidation during the investigation.
Tạm dịch: Bị đơn phàn nàn về sự đe dọa trong suốt cuộc điều tra.
Lời giải
send (v): gửi
direct (v): chỉ đạo, hướng dẫn
manage (v): xoay sở, quản lý, giải quyết
conduct (v): thực hiện
Cụm từ "conduct a survey": tiến hành khảo sát, làm khảo sát
=>Some researchers have just conducted a survey of young people's points of view on contractual marriage.
Tạm dịch: Một số nhà nghiên cứu vừa mới tiến hành khảo sát về quan điểm của giới trẻ về hôn nhân theo hợp đồng.
Câu 4
A. Diverse
B. Diversity
C. Diversify
D. Diversification
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. diverse (adj): đa dạng
B. diversity (n): sự đa dạng
C. diversify (v): đa dạng hóa
D. diversication (n): sự đa dạng hóa
Cấu trúc "many + (tính từ) + danh từ số nhiều", cần một tính từ bổ nghĩa cho "cultures".
"Diverse" (adj.) có nghĩa là "đa dạng", phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: London là nơi sinh sống của nhiều nền văn hóa đa dạng.
Lời giải
blessing (n): lời chúc phúc
swear (n): lời thề
vow (n): lời nguyền
prayer (n): lời cầu nguyện
=>They got married without their parents’ blessing.
Tạm dịch: Họ đã kết hôn mà không nhận được lời chúc phúc từ bố mẹ mình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.