Bài tập trắc nghiệm Unit 8 - Từ vựng có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. gave
B. took
C. made
D. did
Lời giải
He made a major contribution to peace in the region.
Tạm dịch: Ông ấy là người đóng góp chính trong việc làm yên bình mảnh đất này.
Câu 2/20
A. burden
B. desire
C. concern
D. conflict
Lời giải
B. desire: khát khao
C. concern: mối quan tâm, sự lo lắng
D. conflict: cuộc xung đột
a burden(on/to somebody) a duty, responsibility, etc. that causes worry, difficulty or hard work.
Gánh nặng có nghĩa là 1 nhiệm vụ, trách nhiệm gây ra những lo lắng, khó khăn và công việc khó khăn.
Ví dụ: the heavy tax burden on working people. =>gánh nặng thuế đè lên những người đi làm.
Câu 3/20
A. companies
B. services
C. supermarkets
D. farms
Lời giải
company (n): công ty
service (n): dịch vụ
supermarket (n): siêu thị
farm (n): trang trại, nông trường
=>companies = corporations
=>In the future, many large companies will be wiped out and millions of jobs will be lost.
Tạm dịch:Trong tương lai, nhiều công ty lớn sẽ bị xóa sổ và hàng triệu người bị mất việc làm.
Câu 4/20
A. postpone
B. schedule
C. arrange
D. appoint
Lời giải
postpone (v): hoãn lại
schedule (v): sắp xếp thời gian, lên lịch trình
arrange (v): sắp xếp, sửa soạn
appoint (v): cử, chỉ định, bổ nhiệm
=>put off = postpone
=>Let's postpone that meeting to next Monday.
Tạm dịch:Hãy hoãn lại cuộc họp đó đến thứ Hai tới nhé!
Câu 5/20
A. demolishing
B. exploding
C. developing
D. running
Lời giải
demolish (v): phá hủy
explode (v): nổ
develop (v): phát triển
run (v): điều hành, chạy
=>going off = exploding
=>A nuclear station may take risk exploding due to unexpected incidents.
Tạm dịch:Một trạm hạt nhân có thể có nguy cơ gây nổ do những sự cố bất ngờ.
Câu 6/20
A. Official
B. Household
C. Schooling
D. Foreign
Lời giải
Household (adj): trong gia đình, trong nhà
Schooling (n): sự giáo dục ở nhà trường
Foreign (adj): nước ngoài
=>Domestic = Household
=>Household chores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.
Tạm dịch:Việc nhà sẽ không còn là gánh nặng nhờ những phát minh về thiết bị lao động.
Câu 7/20
A. provide
B. invest
C. finance
D. contribute
Lời giải
invest (v): đầu tư
finance (v): tài trợ, cấp tiền
contribute...to (v): đóng góp vào
=>They are trying to persuade the rich to contribute their money to the charities.
Tạm dịch:Họ đang cố gắng thuyết phục những người giàu đóng góp tiền cho các tổ chức từ thiện.
Câu 8/20
A. depression
B. technique
C. expect
D. impact
Lời giải
depression (n): sự chán nản, trầm cảm
technique (n): kỹ thuật
expect (v): mong chờ, ngóng đợi
impact (n): sự ảnh hưởng, tác động
=>influence = impact
=>Telecommunication is bound to have a huge impact on various aspects of our lives.
Tạm dịch:Viễn thông chắc chắn có ảnh hưởng lớn đến các khía cạnh khác nhau trong cuộc sống của chúng ta.
Câu 9/20
A. device
B. machinery
C. equipment
D. vehicle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. depress
B. depression
C. depressing
D. depressed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. selfish
B. violent
C. similar
D. pessimistic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. in
B. out
C. for
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. powerful
B. optimistic
C. stagnant
D. pessimistic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. creativity
B. history
C. terrorism
D. technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Telecommunication
B. Telegraph
C. Multifunction
D. Information technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. expect
B. invent
C. develop
D. contribute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. developing
B. threatening
C. hoping
D. fitting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. threat
B. threaten
C. threatening
D. threateningly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. power
B. powerful
C. powerfully
D. powered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. terrorist
B. terrorism
C. terrorize
D. terror
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



