Bài tập trắc nghiệm Unit 8 - Từ vựng có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. gave
B. took
C. made
D. did
Lời giải
He made a major contribution to peace in the region.
Tạm dịch: Ông ấy là người đóng góp chính trong việc làm yên bình mảnh đất này.
Câu 2/20
A. burden
B. desire
C. concern
D. conflict
Lời giải
B. desire: khát khao
C. concern: mối quan tâm, sự lo lắng
D. conflict: cuộc xung đột
a burden(on/to somebody) a duty, responsibility, etc. that causes worry, difficulty or hard work.
Gánh nặng có nghĩa là 1 nhiệm vụ, trách nhiệm gây ra những lo lắng, khó khăn và công việc khó khăn.
Ví dụ: the heavy tax burden on working people. =>gánh nặng thuế đè lên những người đi làm.
Câu 3/20
A. companies
B. services
C. supermarkets
D. farms
Lời giải
company (n): công ty
service (n): dịch vụ
supermarket (n): siêu thị
farm (n): trang trại, nông trường
=>companies = corporations
=>In the future, many large companies will be wiped out and millions of jobs will be lost.
Tạm dịch:Trong tương lai, nhiều công ty lớn sẽ bị xóa sổ và hàng triệu người bị mất việc làm.
Câu 4/20
A. postpone
B. schedule
C. arrange
D. appoint
Lời giải
postpone (v): hoãn lại
schedule (v): sắp xếp thời gian, lên lịch trình
arrange (v): sắp xếp, sửa soạn
appoint (v): cử, chỉ định, bổ nhiệm
=>put off = postpone
=>Let's postpone that meeting to next Monday.
Tạm dịch:Hãy hoãn lại cuộc họp đó đến thứ Hai tới nhé!
Câu 5/20
A. demolishing
B. exploding
C. developing
D. running
Lời giải
demolish (v): phá hủy
explode (v): nổ
develop (v): phát triển
run (v): điều hành, chạy
=>going off = exploding
=>A nuclear station may take risk exploding due to unexpected incidents.
Tạm dịch:Một trạm hạt nhân có thể có nguy cơ gây nổ do những sự cố bất ngờ.
Câu 6/20
A. Official
B. Household
C. Schooling
D. Foreign
Lời giải
Household (adj): trong gia đình, trong nhà
Schooling (n): sự giáo dục ở nhà trường
Foreign (adj): nước ngoài
=>Domestic = Household
=>Household chores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.
Tạm dịch:Việc nhà sẽ không còn là gánh nặng nhờ những phát minh về thiết bị lao động.
Câu 7/20
A. provide
B. invest
C. finance
D. contribute
Lời giải
invest (v): đầu tư
finance (v): tài trợ, cấp tiền
contribute...to (v): đóng góp vào
=>They are trying to persuade the rich to contribute their money to the charities.
Tạm dịch:Họ đang cố gắng thuyết phục những người giàu đóng góp tiền cho các tổ chức từ thiện.
Câu 8/20
A. depression
B. technique
C. expect
D. impact
Lời giải
depression (n): sự chán nản, trầm cảm
technique (n): kỹ thuật
expect (v): mong chờ, ngóng đợi
impact (n): sự ảnh hưởng, tác động
=>influence = impact
=>Telecommunication is bound to have a huge impact on various aspects of our lives.
Tạm dịch:Viễn thông chắc chắn có ảnh hưởng lớn đến các khía cạnh khác nhau trong cuộc sống của chúng ta.
Câu 9/20
A. device
B. machinery
C. equipment
D. vehicle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. depress
B. depression
C. depressing
D. depressed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. selfish
B. violent
C. similar
D. pessimistic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. in
B. out
C. for
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. powerful
B. optimistic
C. stagnant
D. pessimistic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. creativity
B. history
C. terrorism
D. technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Telecommunication
B. Telegraph
C. Multifunction
D. Information technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. expect
B. invent
C. develop
D. contribute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. developing
B. threatening
C. hoping
D. fitting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. threat
B. threaten
C. threatening
D. threateningly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. power
B. powerful
C. powerfully
D. powered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. terrorist
B. terrorism
C. terrorize
D. terror
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



