Bài tập trắc nghiệm Unit 9 - Từ vựng có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. small
B. tiny
C. enormous
D. wide
Lời giải
B. bé tý
C. khổng lồ, to lớn
D. rộng
Câu 2/20
A. kết quả
B. hậu quả
C. thám hiểm
D. nguyên nhân
Lời giải
B. consequence
C. expedition
D. cause
=>cause (n): nguyên nhân
Câu 3/20
A. dune
B. desert
C. sandy area
D. shrub land
Lời giải
desert (n): sa mạc
sandy area (n): vùng cát
shrub land (n): đất bụi
=>A desert is a landscape or region that receives very little precipitation.
Tạm dịch: Sa mạc là vùng đất nhận được lượng mưa rất ít.
Câu 4/20
A. water
B. trees
C. oil
D. sand
Lời giải
trees (n): cây
oil (n): dầu
sand (n): cát
Deserts are often composed of sand and rocky surfaces
Tạm dịch: Sa mạc thường bao gồm cát và bề mặt cát và đá.
Câu 5/20
A.dunes
B. valleys
C. lands
D. areas
Lời giải
dunes (n); cồn cát
valleys (n): thung lũng
lands (n): đất
areas (n): khu vực
=>stretches = areas
Tạm dịch: Ba dải sa mạc cát lớn gần như bao quanh trung tâm của Úc.
Câu 6/20
A. top
B. foot
C. middle
D. face
Lời giải
top (n): đỉnh
foot (n): chân
middle (n): giữa
face (n): mặt
=> crest = top
Tạm dịch: Chúng tôi thường leo lên đỉnh đồi để ngắm cảnh đẹp xung quanh.
Câu 7/20
A. mysterious
B. steep
C. plenty of sand
D. similar in some ways
Lời giải
mysterious (adj): bí ẩn
steep (adj): dốc
plenty of sand (n): nhiều cát
similar (adj) in some ways: tương tự nhau
=>parallel = similar in some ways
Tạm dịch: Ở phía Bắc của sa mạc Simpson, các đụn cát có những đặc điểm giống nhau.
Câu 8/20
A. developed
B. separated
C. lay
D. located
Lời giải
separated (Ved): được ngăn cách
lay (V3 of "lie"): vị trí
located (V_ed): được đặt (ở vị trí cụ thể)
=>The Sahara contains complex linear dunes that are separated by almost 6 kilometers.
Tạm dịch: Hoang mạc Sahara có các đụn cát tuyến tính phức tạp cách nhau gần 6km.
Câu 9/20
A.geographical
B. aerial
C. sandy
D. facial
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A.hidden
B. intended
C. remained
D. attained
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. streets
B. ways
C. corridors
D. lines
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. short
B. steep
C. plain
D. stable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. sloping
B. enormous
C. arid
D. stable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. plain
B. territory
C. corridor
D. shrub
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. explores
B. explorations
C. explorers
D. exploratory
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. rough
B. roughly
C. roughing
D. roughen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. mystery
B. mysterious
C. mysteriously
D. mysteriousness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. north
B. northerly
C. northerner
D. northernmost
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A.loose
B. loosen
C. loosening
D. loosely
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. heat
B. hot
C. hotly
D. heating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




