Bài tập trắc nghiệm Unit 4 - Đề kiểm tra có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 45 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. conference
B. lecturer
C. reference
D. researcher
Lời giải
lecturer /ˈlektʃərə(r)/
reference /ˈrefrəns/
researcher /rɪˈsɜːtʃə(r)/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/45
A. library
B. entertain
C. understand
D. referee
Lời giải
entertain /ˌentəˈteɪn/
understand /ˌʌndəˈstænd/
referee /ˌrefəˈriː/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 3.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/45
A. with
B. for
C. to
D. over
Lời giải
In England, schooling is compulsory for all children from the age of 5 to 6.
Tạm dịch:Ở nước Anh, trường học là bắt buộc đối với tất cả trẻ em từ 5 đến 6 tuổi.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/45
A. require
B. requirement
C. requiring
D. required
Lời giải
requirement (n): sự yêu cầu
requiring (adj): đang yêu cầu
required (adj): được yêu cầu
Chỗ cần điền đứng trước danh từ “examination” (kỳ thi) nên phải là 1 tính từ.
=>To Vietnamese students, the required examination to university is very difficult
Tạm dịch:Đối với học sinh Việt Nam, kỳ thi bắt buộc vào đại học là rất khó.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/45
A. technology
B. technological
C. technologically
D. technologist
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
A. technologist (n): kỹ sư công nghệ
B. technological (adj): mang tính công nghệ
C. technologically (adv): một cách công nghệ
D. technology (n): công nghệ
Chỗ cần điền đứng trước danh từ “advances” (tiến bộ) nên phải là 1 tính từ.
→ Despite many recent technological advances, there are parts where schools are not equipped with computers.
Dịch: Mặc dù nhiều sự tiến bộ về công nghệ gần đây, vẫn có những nơi mà trường học không được trang bị máy tính.
Câu 9/45
A. compound
B. base
C. change
D. move
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
A. make
B. do
C. take
D. gain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/45
A. curriculum
B. course
C. school
D. class
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
A. into
B. to
C. from
D. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. language
B. test
C. evaluation
D. subject
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. Ø / a
B. The / the
C. A / the
D. The/ Ø
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
A. often be considered
B. can often consider
C. can often considered
D. can often be considered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. had been finished / arrived
B. have finished / arrived
C. had finished / were arriving
D. have been finished / were arrived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. Do shoes make
B. Are shoes made
C. Shoes are made
D. Are shoes make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
A. were grown by John yesterday in the backyard.
B. were grown in the backyard by John yesterday.
C. were grown in the backyard yesterday by John.
D. in the backyard were grown yesterday by John.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. says / is taken
B. is saying / has been taken
C. is said / takes
D. was said / was taken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/45
A. have typewriters been used / computerized
B. typewriters have been used / was computerized
C. have typewriters been used / was computerized
D. typewriters have been used / computerized
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.