Bài tập trắc nghiệm Unit 3 - Từ Vựng có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 2.6 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 23)
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 22)
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 21)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. verbal
B. non-verbal
C. tongue
D. oral
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
non-verbal (adj): phi ngôn ngữ
tongue (n): lưỡi
oral (adj): bằng miệng
=>Body language is a potent form of non-verbal communication.
Tạm dịch:Ngôn ngữ cơ thể là hình thức đặc trưng của giao tiếp phi ngôn ngữ.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/20
A. Rise
B. Lift
C. Raise
D. Heighten
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lift (v): nhấc lên, nâng lên
Raise (v): nâng lên, giơ lên
Heighten (v): tăng lên, tăng thêm, tăng cường
Cụm từ “raise your hand”: giơ tay lên
=>Our teacher often said, "Who knows the answer? Raise your hand.”
Tạm dịch:Giáo viên của chúng tôi thường hỏi: “Ai biết câu trả lời nhỉ? Hãy giơ tay nhé!”
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/20
A. rude
B. sarcastic
C. marvelous
D. social
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
sarcastic (adj): chế nhạo, mỉa mai, châm biếm
marvelous (adj): kỳ diệu, phi thường
social (adj): thuộc về xã hội
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/20
A. correct
B. right
C. exact
D. suitable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
correct (adj): đúng, chính xác
right (adj): phải, đúng
exact (adj): chính xác
suitable (adj): phù hợp
=>appropriate = suitable
=>I didn't think his comments were very suitable at the time.
Tạm dịch:Tôi không nghĩ những bình luận của anh ấy là phù hợp vào lúc này.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/20
A. situation
B. attention
C. place
D. matter
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
situation (n): tình huống, tình hình
attention (n): sự chú ý
place (n): nơi chốn
matter (n): vấn đề
=>instance = situation
=>This is the situation where big, obvious non-verbal signals are appropriate.
Tạm dịch:Đây là tình huống mà những ký hiệu phi ngôn ngữ to, rõ ràng sẽ phù hợp hơn.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/20
A. bill
B. menu
C. help
D. food
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
bill (n): hóa đơn
menu (n): thực đơn
help (n): sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
food (n): thức ăn, thực phẩm
=>assitance = help
=>When you are in a restaurant, you can raise your hand slightly to show that you need help.
Tạm dịch:Khi bạn đang ở trong một nhà hàng, bạn có thể giơ nhẹ tay để chỉ ra rằng bạn cần sự giúp đỡ.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/20
A. coming nearer to
B. catching sight of
C. pointing at
D. looking up to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
come nearer to (v): đến gần hơn
catch sight of (v): nhìn thấy, bắt gặp
point at (v): chỉ tay
look (v): nhìn
=>approaching = coming nearer to
=>When you see your teacher coming nearer to you, a slight wave to attract his attention is appropriate.
Tạm dịch:Khi bạn thấy giáo viên đang đến gần mình, việc làm phù hợp là hãy vẫy tay nhẹ để thu hút sự chú ý của giáo viên đó.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8/20
A. supposes
B. socializes
C. attends
D. discusses
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
socialize (v): hòa nhập xã hội, xã hội hoá
attend (v): tham dự, chăm sóc
discuss (v): thảo luận
=>She is a kind of woman who does not care much of work but generally socializes with colleagues for meals, movies or late nights at a club.
Tạm dịch:Cô ấy là kiểu phụ nữ mà không quan tâm nhiều đến công việc, ngoại trừ việc nhìn chung là hòa nhập với đồng nghiệp qua các bữa ăn, những lần đi xem phim và đi chơi tối muộn ở câu lạc bộ.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/20
A. attract
B. pull
C. follow
D. tempt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. pays
B. allows
C. catches
D. waves
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. small
B. rude
C. slight
D. formal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. rude
B. small
C. slight
D. impolite
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. thoughtful
B. impolite
C. attentive
D. communicative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. turning
B. raising
C. pointing
D. nodding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. slight
B. slighted
C. slightly
D. slightness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. informal
B. informally
C. informalize
D. informality
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. communicate
B. communication
C. communicative
D. communicator
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. attention
B. attentive
C. attentively
D. attentiveness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. appropriate
B. appropriately
C. appropriation
D. appropriating
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. accept
B. acceptable
C. acceptance
D. accepting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.