Bài tập trắc nghiệm Unit 11 - Ngữ pháp có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. cannot allow
B.cannot be allowed
Lời giải
cannot V: dạng chủ động
cannot be Ved/V3: dạng bị động
Trong câu trên phải sử dụng câu bị động
=> The situation cannot be allowed to continue.
Tạm dịch: Tình huống đó không được phép tái diễn nữa.Câu 2/20
A. can turn
B. can be turned
Lời giải
- by pressing this switch và S là vật => câu bị động
- can V: có thể => thể chủ động
- can be Ved/V3: có thể được => thể bị động
=> The machine can be turned on by pressing this switch.
Tạm dịch: Cái máy có thể được bật bằng việc nhấn vào cái nút này.Câu 3/20
A. will not be employed
B. will be employed
Lời giải
will not be Ved/ V3: sẽ không được
will be Ved/ V3: sẽ được
Trong câu đã có “no more staff” nên trong câu bị động không được dùng “not”
=> Everybody agrees that no more staff will be employed
Tạm dịch: Mọi người đồng ý rằng sẽ không có thêm nhân viên được tuyển vào làm.Câu 4/20
A. ought to be made
B.needn't be made
Lời giải
ought to + be + Ved/V3: nên được
needn’t + be + Ved/V3: không cần được
=> Things ought to be made clear to them so that they can do the work in the way that you have told them.
Tạm dịch: Những điều đấy nên được làm rõ với họ để họ có thể làm công việc theo cách mà bạn nói với họ.
Câu 5/20
A. cannot buy
B. cannot be bought
Lời giải
cannot V: không thể (chủ động)
cannot be Ved/V3: không thể được (bị động)
=> Cigarettes cannot be bought at a bakery.
Tạm dịch: Thuốc lá không thể được mua ở cửa hàng bánh.Câu 6/20
A. will hold
B. will be held
Lời giải
will be Ved/V3: sẽ được
=>The next meeting will be held in May.
Tạm dịch:Cuộc họp tới sẽ được tổ chức vào tháng 5.
Câu 7/20
A. Can't this issue express
B. Can’t this issue be expressed
Lời giải
Can't + V: không thể
Can’t be Ved/V3: không thể được
=> Can’t this issue be expressed in simpler words?
Tạm dịch: Vấn đề này có thể được thể hiện bằng những từ ngữ đơn giản hơn không?
Câu 8/20
A. is observed
B. must be observed
C. must have observed
D. had better observe
Lời giải
is Ved/V3: được => loại vì “laws” là chủ ngữ số nhiều
must be Ved/V3: phải được (bị động)
must have Ved/V3: chắc hẳn là đã (chủ động)
had better V: nên (chủ động)
=> All traffic laws must be observed
Tạm dịch: Luật giao thông phải được tuân theo.
Đáp án cần chọn là: BCâu 9/20
A. can be pick
B. can pick
C. needn't pick
D. should be picked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. should be typing
B. must be typed
C. needn't type
D. needn't be typed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. need typing
B. needn't be typed
C. need to type
D. needn't typing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. will cancel
B. will be cancelling
C. will be cancelled
D. will have cancelled
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. needn't study
B. needn't be studying
C. needn't have studied
D. needn't have been studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. needn't be taken
B. needn't be taking
C. needn't take
D. needn't taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. has to be wrapped
B. has to wrap
C. had to be wrapped
D. had to wrap
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. must forget
B. must be forgotten
C. must have been forgotten
D. must have forgotten
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can be participated
B. could be partipated
C. can participate
D. could participate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. might be replaced
B. might have been replaced
C. should have been replaced
D. should be replaced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. must be worn
B. must wear
C. must have worn
D. must have been worn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. is supposed to sign
B. is supposed to be signed
C. was supposed to sign
D. was supposed to be signed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.