Bài tập trắc nghiệm Unit 11 - Ngữ pháp có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. cannot allow
B.cannot be allowed
Lời giải
cannot V: dạng chủ động
cannot be Ved/V3: dạng bị động
Trong câu trên phải sử dụng câu bị động
=> The situation cannot be allowed to continue.
Tạm dịch: Tình huống đó không được phép tái diễn nữa.Câu 2/20
A. can turn
B. can be turned
Lời giải
- by pressing this switch và S là vật => câu bị động
- can V: có thể => thể chủ động
- can be Ved/V3: có thể được => thể bị động
=> The machine can be turned on by pressing this switch.
Tạm dịch: Cái máy có thể được bật bằng việc nhấn vào cái nút này.Câu 3/20
A. will not be employed
B. will be employed
Lời giải
will not be Ved/ V3: sẽ không được
will be Ved/ V3: sẽ được
Trong câu đã có “no more staff” nên trong câu bị động không được dùng “not”
=> Everybody agrees that no more staff will be employed
Tạm dịch: Mọi người đồng ý rằng sẽ không có thêm nhân viên được tuyển vào làm.Câu 4/20
A. ought to be made
B.needn't be made
Lời giải
ought to + be + Ved/V3: nên được
needn’t + be + Ved/V3: không cần được
=> Things ought to be made clear to them so that they can do the work in the way that you have told them.
Tạm dịch: Những điều đấy nên được làm rõ với họ để họ có thể làm công việc theo cách mà bạn nói với họ.
Câu 5/20
A. cannot buy
B. cannot be bought
Lời giải
cannot V: không thể (chủ động)
cannot be Ved/V3: không thể được (bị động)
=> Cigarettes cannot be bought at a bakery.
Tạm dịch: Thuốc lá không thể được mua ở cửa hàng bánh.Câu 6/20
A. will hold
B. will be held
Lời giải
will be Ved/V3: sẽ được
=>The next meeting will be held in May.
Tạm dịch:Cuộc họp tới sẽ được tổ chức vào tháng 5.
Câu 7/20
A. Can't this issue express
B. Can’t this issue be expressed
Lời giải
Can't + V: không thể
Can’t be Ved/V3: không thể được
=> Can’t this issue be expressed in simpler words?
Tạm dịch: Vấn đề này có thể được thể hiện bằng những từ ngữ đơn giản hơn không?
Câu 8/20
A. is observed
B. must be observed
C. must have observed
D. had better observe
Lời giải
is Ved/V3: được => loại vì “laws” là chủ ngữ số nhiều
must be Ved/V3: phải được (bị động)
must have Ved/V3: chắc hẳn là đã (chủ động)
had better V: nên (chủ động)
=> All traffic laws must be observed
Tạm dịch: Luật giao thông phải được tuân theo.
Đáp án cần chọn là: BCâu 9/20
A. can be pick
B. can pick
C. needn't pick
D. should be picked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. should be typing
B. must be typed
C. needn't type
D. needn't be typed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. need typing
B. needn't be typed
C. need to type
D. needn't typing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. will cancel
B. will be cancelling
C. will be cancelled
D. will have cancelled
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. needn't study
B. needn't be studying
C. needn't have studied
D. needn't have been studied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. needn't be taken
B. needn't be taking
C. needn't take
D. needn't taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. has to be wrapped
B. has to wrap
C. had to be wrapped
D. had to wrap
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. must forget
B. must be forgotten
C. must have been forgotten
D. must have forgotten
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can be participated
B. could be partipated
C. can participate
D. could participate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. might be replaced
B. might have been replaced
C. should have been replaced
D. should be replaced
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. must be worn
B. must wear
C. must have worn
D. must have been worn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. is supposed to sign
B. is supposed to be signed
C. was supposed to sign
D. was supposed to be signed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.