Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng phần 2 có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 10 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 36)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 35)
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 10. Lifelong learning - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 9. Career paths - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 8. Wildlife conservation - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7. The world of mass media - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Artificial intelligence - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 5. The world of work - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
tradition (n): truyền thống
survey (n): cuộc khảo sát
income (n): thu nhập
symbol (n): biểu tượng
Câu 2
A. Suicide
B. Sacrifice
C. Die
D. Be dead
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
suicide (v): tự tử
die (v): chết
sacrifice (v): hy sinh
be dead: chết
Dựa vào nghĩa câu, ta chọn đáp án B.
→Many Indian students agree that a woman has to sacrifice more in a marriage than a man.
Dịch: Nhiều sinh viên Ấn Độ đồng ý rằng trong hôn nhân, phụ nữ phải hy sinh nhiều hơn đàn ông.
Lời giải
require (v): yêu cầu
remain (v): còn lại
reject (v): khước từ, từ chối
resign (v): từ chức
=>Unfortunately, not all candidates can be offered a job, some have to be rejected.
Tạm dịch: Thật không may, không phải tất cả các thí sinh đều được mời nhận việc, một số người bị từ chối.
Lời giải
develop (v): phát triển
gain (v): đạt được
maintain (v): duy trì, giữ vững
collect (v): thu thập
=>It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.
Tạm dịch: Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.
Câu 5
A. Obliged
B. Willing
C. Equal
D. Attracted
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. obliged: bị ép buộc, có nghĩa vụ
B. willing: sẵn lòng
C. equal: bình đẳng
D. attracted: bị thu hút
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Bạn không có nghĩa vụ phải nói bất cứ điều gì trừ khi bạn muốn nói.
Câu 6
A. Feeling
B. Emotion
C. Reply
D. Effect
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Demanding
B. Agreeing
C. Trusting
D. Determining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Polite
B. Impolite
C. Enthusiastic
D. Exited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. ppearance
B. response
C. record
D. value
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.