Ever since human beings ________ the Earth, they ________ use of various form of communication.
A. have inhabited / have made B. inhabited / are making
C. had inhabited / had made D. inhabit / make
Ever since human beings ________ the Earth, they ________ use of various form of communication.
A. have inhabited / have made B. inhabited / are making
C. had inhabited / had made D. inhabit / make
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng anh - GV Mai Lan Hương có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu bắt đầu bằng cụm từ "Ever since" (kể từ khi), cho biết hành động đầu tiên xảy ra trong quá khứ và hành động thứ hai kéo dài đến hiện tại.
→ inhabited (đã sinh sống) → thì quá khứ đơn
→ have made (đã và vẫn còn sử dụng) → thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc chuẩn:
Ever since + S + V2 (quá khứ đơn), S + have/has + V3 (hiện tại hoàn thành)
Dịch: Kể từ khi loài người sinh sống trên Trái Đất, họ đã sử dụng nhiều hình thức giao tiếp khác nhau.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.