khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

05/09/2023 2,171 Lưu

I think we made a wise _______ not to go camping.

A. decide  
B. decision      
C. decisive
D. decisively

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích:

Kiến thức từ loại:

- decide to do sth (v): quyết định làm gì

- decision (n): quyết định

Cấu trúc: make a decision = make up one’s mind: đưa ra quyết định

- decisive (adj): quyết đoán

- decisively (adv): một cách quyết đoán

Ta cần dùng một danh từ sau tính từ “wise”

Tạm dịch: Tôi nghĩ chúng tôi đã có một quyết định sáng suốt là không đi cắm trại.

→ Chọn đáp án B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. environment      
B. environmentalist
C. environmental       
D. environmentally

Lời giải

Giải thích:

Kiến thức từ loại:

- environment (n): môi trường

- environmentalist (n): nhà môi trường học

- environmental (adj): thuộc về môi trường

- environmentally (adv): về phương diện môi trường

Ta cần dùng một tính từ đứng trước danh từ “issues”.

Cấu trúc mở rộng: raise awareness: nâng cao nhận thức

Tạm dịch: Mục đích của chiến dịch này là nâng cao nhận thức cộng đồng về một số vấn đề môi trường.

→ Chọn đáp án C

Câu 2

A. interests 
B. interesting     
C. interested    
D. interestingly

Lời giải

Giải thích:

Kiến thức từ loại:

- interest (n): sự quan tâm, hứng thú

- interesting (adj): thú vị

- interested (adj): quan tâm, hứng thú

- interestingly (adv): một cách thú vị

Ta cần dùng một danh từ đứng sau tính từ “similar”

Tạm dịch: Chúng tôi rất hợp nhau vì chúng tôi có những sở thích rất giống nhau.

→ Chọn đáp án A

Câu 3

A. excited     
B. exciting     
C. excite        
D. excitement

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. amaze      
B. amazed         
C. amazingly          
D. amazement

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. permit    
B. permissive    
C. permission     
D. permissible

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. easy     
B. easily       
C. ease      
D. easiness

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. forget     
B. forgetfulness      
C. forgetfully       
D. forgetful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP