khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 3,669 Lưu

All relationships go through difficult times. In the past, when married couples had problems they usually didn’t (31) _________. They had to either (32) _________ with each other or continue to live together in an unhappy relationship. Getting divorced wasn’t an option for most people due to economic and social reasons. Some people believe that this wasn’t such a bad thing. They say that relationships require hard work and (33) _________. “If a relationship is going to last a lifetime, you have to keep working at it,” says Doreen, who is celebrating her fiftieth wedding anniversary this year. “It isn’t all roses and romance. No one perfect all of the time. These days young people give up when there’s the (34) _________ argument.” Experts agree that communication is key. The most important thing is to keep talking. How many times have you heard yourself say to somebody, “If only you’d listen!” or “I wish you wouldn’t do that!” The truth is, the (35) ______ couples talk, the better their relationship can be.

In the past, when married couples had problems they usually didn’t (31) _________.

A. grow up 
B. split up
C. chat up
D. make up

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Grow up: lớn lên

Split up: cắt bỏ mối quan hệ, tuyệt giao

Chat up: tán tỉnh

Make up: trang điểm

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They had to either (32) _________ with each other or continue to live together in an unhappy relationship.

A. get on

B. go out
C. get back
D. fall out

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Get on: tiếp tục phải làm việc gì

Go out: ra ngoài

Get back: quay lại

Fall out: cãi nhau

Câu 3:

They say that relationships require hard work and (33) _________.

A. agreement

B. argument       
C. achievement  
D. commitment

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Agreement: sự đồng ý

Argument: sự tranh cãi

Achievement: sự đạt được

Commitment: cam kết

Câu 4:

These days young people give up when there’s the (34) _________ argument.”

A. smallest
B. slightest
C. most violent  
D. most controversial 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Smallest: nhỏ nhất

Slightest: nhẹ nhất

Most violent: bạo lực nhất

Most controversial: gây tranh cãi nhiều nhất

Câu 5:

The truth is, the (35) ______ couples talk, the better their relationship can be.

A. more

B. fewer    
  C. less   
D. least 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Câu so sánh “càng… càng…”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án A

On behalf of sb: đại diện

On account of: vì

Lời giải

Đáp án A

- Attend (v): tham gia, tham dự

+ Attend school ~ Go to school: đi học

Các động từ “come, arrive, go” phải có giới từ đi kèm phía sau

Every child in Great Britain between the age of five and fifteen must attend school. (Mỗi đứa trẻ ở Anh trong độ tuổi từ năm đến mười lăm phải đi học.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. wear
B. dress
C. put on  
D. have on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. celebrated

B. opened  
C. organizing
  D. held

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to be fed

B. to feed  
C. for feeding
D. fed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP