Câu hỏi:

24/09/2023 199 Lưu

He was pleased that things were going on _______.

A. satisfied 
B. satisfactorily
C. satisfying 
D. satisfaction

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. satisfied (adj): hài lòng B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng 

C. satisfying (v–ing): hài lòng D. satisfaction (n): sự hài lòng 

Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau. 

Tạm dịch: Anh ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt. 

Chọn B 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. life expectation 
B. live expect 
C. life expected
D. life expectancy

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: life expectancy (n.phr): tuổi thọ 

Tạm dịch: Phụ nữ được cho rằng có tuổi thọ cao hơn đàn ông. 

Chọn D 

Lời giải

Kiến thức: Phrasal verb 

Giải thích: take part in = participate in = join: tham gia 

Tạm dịch: Người nhút nhát hay cảm thấy khó khăn trong việc tham gia và các cuộc thảo luận nhóm. 

Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. promised
B. involved
C. allowed 
D. committed 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. make up to 
B. do up for
C. do up to 
D. make up for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP