khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,067 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 41 to 45.

My first job was a sales assistant at a large department store. I wanted to work part-time, because I was still studying at university and I was only able to work a few nights a week.

I came across the advertisement in the local newspaper. I remember the interview as though it were yesterday. The (41) ________ manager sat behind a large desk. He asked me various questions which surprised me because all I wanted was to work in sales. An hours later, I was told that I had got the job and was given a contract to go over. I was to be trained for ten days before I took my post. Also, as a member of staff, I was (42) ______ to some benefits, including discounts.

When I eventually started, I was responsible (43) _______ the toy section. I really enjoyed it there and I loved demonstrating the different toys. I was surprised at how friendly my colleagues were, too. They made working there fun even when we had to deal with customers (44) ______ got on our nerves. (45) _______, working there was a great experience which I will never forget

The (41) ________ manager sat behind a large desk.

A. Personal
B. Personable
C. personage
D. personnel

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. personal (adj): cá nhân                                           B. personable (adj): duyên dáng

C. personage (n): người quan trọng, nổi tiếng            D. personnel (n): bộ phận nhân sự

personnel manager: giám đốc nhân sự

The (41) ________ manager sat behind a large desk.

Tạm dịch: Anh giám đốc nhân sự ngồi phía sau một chiếc bàn lớn.

Đáp án: D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Also, as a member of staff, I was (42) ______ to some benefits, including discounts.

A. Catered
B. Given
C. entitled
D. supplied

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

carter (v): cung cấp thực phẩm và đồ uống cho một sự kiện             give (v): cho, tặng

entitle somebody to something: trao ai quyền làm gì                        supply (v): cung cấp

Also, as a member of staff, I was (42) entitled to some benefits, including discounts.

Tạm dịch: Ngoài ra, với tư cách là nhân viên, tôi được hưởng một số quyền lợi, kể cả giảm giá.

Chọn C

Câu 3:

When I eventually started, I was responsible (43) _______ the toy section.

A. For
B. With
C. in
D. to

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: responsible (for somebody/something): chịu trách nhiệm cho ai/ cái gì

When I eventually started, I was responsible (43) _______ the toy section.

Tạm dịch: Khi tôi bắt đầu làm việc, tôi chịu trách nhiệm về phần đồ chơi.

Chọn A

Câu 4:

They made working there fun even when we had to deal with customers (44) ______ got on our nerves.

A. Which
B. Why
C. when
D. who

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích: “customer” (khách hàng) là danh từ chỉ người => dùng đại từ quan hệ “who” để thay thế trong mệnh đề quan hệ.

They made working there fun even when we had to deal with customers (44) who got on our nerves.

Tạm dịch: Họ khiến cho công việc vui vẻ hơn ngay cả khi chúng tôi phải đối phó với những khách hàng

khó tính.

Chọn D

Câu 5:

(45) _______, working there was a great experience which I will never forget

A. In contrast
B. However
C. Moreover
D. On the whole

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

In contrast: Ngược lại                                                  However: Tuy nhiên

Moreover: Hơn thế nữa                                               On the whole: Nhìn chung

(45) On the whole, working there was a great experience which I will never forget.

Tạm dịch: Nhìn chung, làm việc ở đấy cho tôi một kinh nghiệm tuyệt vời mà tôi sẽ không bao giờ quên.

Chọn D

Dịch bài đọc: Công việc đầu tiên của tôi là trợ lý bán hàng tại một cửa hàng bách hóa lớn. Tôi muốn làm việc bán thời gian, bởi vì tôi vẫn đang học ở trường đại học và tôi chỉ có thể làm việc một vài buổi tối một tuần.

Tôi đã xem qua quảng cáo trên tờ báo địa phương. Tôi nhớ cuộc phỏng vấn giống như vừa mới xảy ra ngày hôm qua. Anh giám đốc nhân sự ngồi phía sau một chiếc bàn lớn. Anh ấy hỏi tôi nhiều câu hỏi làm tôi ngạc nhiên bởi vì tất cả những gì tôi muốn là làm công việc bán hàng. Một giờ sau, tôi được thông báo rằng tôi đã được nhận và đã được giao một hợp đồng để ký kết. Tôi đã được đào tạo mười ngày trước khi tôi đảm nhiệm chức vụ của mình. Ngoài ra, với tư cách là nhân viên, tôi được hưởng một số quyền lợi, kể cả giảm giá.

Khi tôi bắt đầu làm việc, tôi chịu trách nhiệm về phần đồ chơi. Tôi thực sự rất thích nó ở đó và tôi thích thử các đồ chơi khác nhau. Tôi cũng ngạc nhiên về sự thân thiện của các đồng nghiệp. Họ khiến cho công việc vui vẻ hơn ngay cả khi chúng tôi phải đối phó với những khách hàng khó tính. Nhìn chung, làm việc ở đấy cho tôi một kinh nghiệm tuyệt vời mà tôi sẽ không bao giờ quên.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

hope (v): hy vọng                                                        expect (v): mong đợi, chờ mong

consider (v): xem xét, suy xét                                     intend (v): định, có ý định

Hospitality - looking after visitors - is universal but in different cultures hostsare (1) expected to receive guests in different ways.

Tạm dịch: Lòng hiếu khách - chăm sóc khách du lịch - là phổ biến nhưng trong các nền văn hoá khác nhau thì chủ nhà sẽ đón khách theo những cách khác nhau.

Chọn B

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

called (adj): tên là                                                        written (adj): được viết

to recognize: nhận ra                                                   known (adj): được biết

But actually the idea for a computer had been worked out over two centuries ago by a man (11) called Charles Babbage.

Tạm dịch: Nhưng thực sự ý tưởng cho một máy tính đã được tạo ra từ hơn hai thế kỷ trước bởi một người đàn ông tên là Charles Babbage.

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. thought
B. mind
C. idea
D. brain

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP