Câu hỏi:

27/09/2023 322 Lưu

Smith had a lucky escape. He______.

A. would have been killed

B. must have been killed.

C. could have been killed

D. should have been killed. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C.

Cụm từ: have a narrow/lucky escape: tránh bị giết hại hoặc bị thương nặng chỉ bởi vì bạn đã may mắn hoặc đã cổ gắng hết sức.

Ex: A couple had a narrow escape when a tree fell just in front of their car: Một cặp đôi đã may mắn thoát nạn khi có một cái cây đổ ngay tnrớc mũi xe của họ.

Kiến thức cần nhớ

would + have + PP: đã... rồi/dùng trong câu điều kiện loại 3 với cách dùng của modal perfect:

- must + have + PP: chắc là đã, hẳn là đã

- could/ may/ might + have + PP: có lẽ đã

- should + have + PP: lẽ ra phải, lẽ ra nên 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. will have been finished

B. will be finishing

C. will finished

D. will have finished 

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: by the end of this month (vào cuối tháng này)

Dựa vào nghĩa câu, cần dùng dạng bị động.

Cấu trúc: will have been VpII

Dịch: Dự án sẽ được hoàn thành vào cuối tháng này.

Câu 2

A. wasn't she 
B. didn't you 
C. didn't I 
D. wasn't it

Lời giải

Đáp án B.

Đây là cấu trúc câu hỏi đuôi. Vì cụm từ “I thought” không thể nào hỏi ngược lại được vì đó là bản thân mình nghĩ. Vậy động từ ở câu hỏi đuôi sẽ chia theo cụm “you said”, còn cụm “she was going away next Sunday” chỉ là bổ nghĩa cho “you said”. Vậy ở câu hỏi đuôi sẽ là didn’t you.

Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đã nói rằng cô ấy sẽ đi xa vào chủ nhật tới đúng không?

FOR REVIEW

Câu hỏi đuôi đối với câu ghép:

* Nếu chủ ngữ 1 không phải là I, lấy của mệnh đề 1.

Ex: She thinks he will come, doesn’t she?

* Từ phủ định “not” được dùng ở mệnh đề 1 có nghĩa phủ định ở mệnh đề 2.

Ex: I don’t believe Mary can do it, can she?

Câu 3

A. to print 
B. print
C. printed 
D. printing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. studied 
B. had studied
C. studies 
D. was studying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. having given 
B. having been given 
C. to have given 
D. to have been given

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It was my uncle whom 

B. It was my uncle 

C. it is my uncle when 

D. It was my uncle that

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Needed 
B. Should I need 
C. I have needed 
D. I should need 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP