Câu hỏi:

27/09/2023 207 Lưu

A: Do you mind if we schedule the meeting for 11 o’clock?
B: Well, actually, I ______________ earlier 

A. will prefer it 
B. would prefer it to be 
C. am preferring 
D. should prefer it will

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B.
would prefer to do sth: nói đến điều ta muốn làm trong một tình huống cụ thể.
Ex: “Shall we go by train?” - “Well, I’d prefer to go by car”.
MEMORIZE
Prefer (v) /pri'fɜ:r/
- prefer sth: thích cái gì hơn
Ex: Do you prefer hot or cold coffee?
- prefer sth/ doing sth to sth/ doing sth: thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì
Ex: I prefer reading books to watching TV.
- prefer (not) to do sth: (không) thích làm gì
Ex: I prefer not to perform this task.
- would prefer sth (no) to do sth
- would prefer to do sth rather than do sth
- would prefer sb to do sth = would prefer it if S + V-ed
Ex: Would you prefer me to help you? = Would you prefer it if I helped you?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. will have been finished

B. will be finishing

C. will finished

D. will have finished 

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: by the end of this month (vào cuối tháng này)

Dựa vào nghĩa câu, cần dùng dạng bị động.

Cấu trúc: will have been VpII

Dịch: Dự án sẽ được hoàn thành vào cuối tháng này.

Câu 2

A. wasn't she 
B. didn't you 
C. didn't I 
D. wasn't it

Lời giải

Đáp án B.

Đây là cấu trúc câu hỏi đuôi. Vì cụm từ “I thought” không thể nào hỏi ngược lại được vì đó là bản thân mình nghĩ. Vậy động từ ở câu hỏi đuôi sẽ chia theo cụm “you said”, còn cụm “she was going away next Sunday” chỉ là bổ nghĩa cho “you said”. Vậy ở câu hỏi đuôi sẽ là didn’t you.

Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đã nói rằng cô ấy sẽ đi xa vào chủ nhật tới đúng không?

FOR REVIEW

Câu hỏi đuôi đối với câu ghép:

* Nếu chủ ngữ 1 không phải là I, lấy của mệnh đề 1.

Ex: She thinks he will come, doesn’t she?

* Từ phủ định “not” được dùng ở mệnh đề 1 có nghĩa phủ định ở mệnh đề 2.

Ex: I don’t believe Mary can do it, can she?

Câu 3

A. to print 
B. print
C. printed 
D. printing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. studied 
B. had studied
C. studies 
D. was studying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. having given 
B. having been given 
C. to have given 
D. to have been given

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It was my uncle whom 

B. It was my uncle 

C. it is my uncle when 

D. It was my uncle that

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Needed 
B. Should I need 
C. I have needed 
D. I should need 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP