Colleges in the UK have not always has a large quantity of libraries. As________(44) as 1967 about half of the colleges in the UK had no libraries at all. The________(45) of public college libraries increased dramatically when the federal government passed the Education Act of 1968,________(46) given money for college districts to advance their education programs and facilities, including their libraries. ________(47), many educationalist said that since the legislation was passed federal spending has not increased sufficiently to meet the rising ________(48) of new library technologies such as computer database and Internet access.
As________(44) as 1967 about half of the colleges in the UK had no libraries at all.
Colleges in the UK have not always has a large quantity of libraries. As________(44) as 1967 about half of the colleges in the UK had no libraries at all. The________(45) of public college libraries increased dramatically when the federal government passed the Education Act of 1968,________(46) given money for college districts to advance their education programs and facilities, including their libraries. ________(47), many educationalist said that since the legislation was passed federal spending has not increased sufficiently to meet the rising ________(48) of new library technologies such as computer database and Internet access.
Câu hỏi trong đề: 32000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án B
Recently (adv): mới gần đây
(Dịch: Mới gần đây vào năm 1958…)
Frequently (adv): thường xuyên
Freshly (adv): tươi mới
Newly (adv): mới
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The________(45) of public college libraries increased dramatically
A. digit
Đáp án C
A number of sth: một số lượng lớn
(Dịch: Một số lượng lớn thư viện của trường học công đã tang lên một cách đáng kể…)
The digit: những con số (trong toán học)
Câu 3:
when the federal government passed the Education Act of 1968,________(46) given money for college districts to advance their education programs and facilities, including their libraries
A. that
Đáp án C
“Which” thay cho cụm danh từ “the Education Act of 1968” trước nó trong câu.
Câu 4:
________(47), many educationalist said that
A. Otherwise
Đáp án B
“Consequently (conj): kết quả là
Otherwise: nếu không thì
Nevertheless=However: tuy nhiên (Dịch: Tuy nhiên, rất nhiều nhà giáo dục khẳng định rằng kể từ khi…)
Therefore: Do đó
Câu 5:
since the legislation was passed federal spending has not increased sufficiently to meet the rising ________(48) of new library technologies such as computer database and Internet access.
since the legislation was passed federal spending has not increased sufficiently to meet the rising ________(48) of new library technologies such as computer database and Internet access.
A. fine
Đáp án C
Cost: chi phí
(Dịch: …đáp ứng chi phí ngày càng tang lên cho công nghệ mới ở thư viện…)
Fine (n): tiền phạt
Fee (n): tiền học phí, thù lao,…
Sum (n): tổng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. issues
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Issue (n): vấn đề
Information (n): thông tin
Concern (n): mối quan tâm
Factor (n): nhân tố, yếu tố
Dịch: “Một trong số những nhân tố quan trọng nhất của một bài kiểm tra đạt chuẩn là thời gian...”
Câu 2
A. advanced
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Advanced (adj) ~ progressive (adj) ~ highly–developed (adj): tiến bộ; phát triển
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. favors
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.