khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,116 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks.

Why is it that many teenagers have the energy to play computer games until late at night but can't find the energy to get out of bed (41) ______ for school? According to a new report, today's generation of children are in danger of  getting  so (42) ______ sleep that they  are putting their  mental and physical health at (43) ______. Adults can easily survive on seven to eight hours' sleep a night, (44) ______ teenagers require nine or ten hours. According to medical experts, one in five youngsters (45) _______ anything between two and five hours' sleep a night less than their parents did at their age.

Why is it that many teenagers have the energy to play computer games until late at night but can't find the energy to get out of bed (41) ______ for school?

A. about time 
B. at time 
C. in time 
D. behind time

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

(to) be in time: đúng lúc, kịp giờ

Các đáp án còn lại:

A. about time: đến giờ

B. at time không có nghĩa (at times: thỉnh thoảng)

D. behind time: lạc hậu, lỗi thời

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

According to a new report, today's generation of children are in danger of getting so (42) ______ sleep

A. few 

B. much   
C. little   
D. less

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Ý của câu là trẻ vị thành niên ngủ ít, trước tiên loại B.

Do sleep là danh từ không đếm được nên không dùng few, đây không phải câu so sánh do đó less cũng không phù hợp. Chỉ còn lại little.

Câu 3:

that they are putting their mental and physical health at (43) ______.

A. risk

B. threat  
C. jeopardy
D. danger

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

At risk = in danger = under threat = in jeopardy

Dựa vào giới từ at ta chọn được đáp án A.

(to) put something/someone at risk: dồn ai/cái gì vào chỗ hiểm

Câu 4:

Adults can easily survive on seven to eight hours' sleep a night, (44) ______ teenagers require nine or ten hours.

A. whereas

B. or 
C. so 
D. because

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Whereas = while: trong khi

Dựa theo nghĩa câu chọn được liên từ phù hợp. Đây thuộc kiểu câu đối chiếu, so sánh nên dùng whereas là phù hợp nhất.

Câu 5:

According to medical experts, one in five youngsters (45) _______ anything between two and five hours' sleep a night less than their parents did at their age.

A. brings
B. makes    
C. puts 
D. gets

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

(to) get sleep = (to) sleep: ngủ

Đây là một câu dài và khá phức tạp, dễ gây rối trong việc chọn đáp án. Để chọn chính xác, ta cần hiểu nghĩa câu, lược giản bớt một số thành phần phụ và xác định cụm động từ chính là (to) get sleep.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án D

Câu bị động: can be found.

Dịch: Gần như tất cả những khám phá đã được thực hiện qua các thời đại lịch sử có thể được tìm thấy trong sách.

Lời giải

Đáp án B

(to) put the blame for sbd/smt on smt: đổ lỗi cho ai/cái gì về cái gì.

Dịch: Nhiều nhà khoa học đã đổ lỗi cho những thiên tai gần đây là do nền nhiệt độ trái đất đang tăng lên

Câu 3

A. take/ apart  
B. tell/ away     
C. tell/ apart  
D. take/ on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. more than three time
B. three times as much as
C. as much three times as   
D. more three times than

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

 A. bears  
B. runs  
C. holds
D. takes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. of
B. to   
C. in  
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP