Câu hỏi:

22/10/2023 149 Lưu

Julie had a training course in alternative medicine. She was able to help the man out of danger.

A. Much as Julie had a training course in alternative medicine, she was able to help the man out of danger.
B. Having trained in alternative medicine, Julie was able to help the man out of danger.
  C. But for a training course in alternative medicine, Julie could have helped the man out of danger.
D. Despite training in alternative medicine, Julie was able to help the man out of danger.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức: từ vựng

Tạm dịch: Julie đã có một khóa đào tạo về y học cổ truyền. Cô ấy có thể giúp người đàn ông thoát khỏi nguy hiểm.

A. Dù Julie đã có một khóa đào tạo về y học cổ truyền, cô đã có thể giúp người đàn ông ra nguy hiểm.

B. Đã được đào tạo về y học cổ truyền, Julie đã có thể giúp người đàn ông thoát khỏi nguy hiểm.

C. Nếu không có một khóa đào tạo về y học cổ truyền, Julie đã có thể giúp người đàn ông thoát khỏi nguy hiểm.

D. Mặc dù đã được đào tạo về y học cổ truyền, Julie đã có thể giúp người đàn ông thoát khỏi nguy hiểm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. pace of 
B. track about  
C. touch with
D. up with

Lời giải

Đáp án D

- Keep pace with -Keep up with sth : bắt kịp, theo kịp với cái gì

- Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai

- Keep track of: theo dõi thông tin mới nhất, có thông tin v việc gì

ð Đáp án D (Rất quan trọng đối với một công ty để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.)

Câu 2

A. This is the first jazz music I listen to
B. This is the first time I listen to jazz music
C. This is the first time I have listened to jazz music
D. This is the first time I listened to jazz music

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức: cấu trúc sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc: This is the first/second/third... time + S + have/has + (ever) + P2

Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi nghe nhạc jazz

Câu 3

A. have finished- arrived
B. had been finished- arrived
C. had finished-were arriving   
D. have been finished- were arrived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the highest     
B. the high  
C. higher        
D. the higher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. organizing to conserve      
B. organized to conserve
C. organized conserving 
D. which organize to conserve

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Either we or she doesn’t want to go to their party.
B. Neither we nor she want to go to their party.
C. Neither we nor she wants to go to their party.
D. Neither she nor we don’t want to go to their party.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

  A. Despite    
B. Although      
C. Because   
D. Because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP