Mỗi buổi sáng, Hà thường đạp xe đến trường với vận tốc 18 km/h và hết 20 phút. Hỏi quãng đường từ nhà Hà đến trường dài bao nhiêu km?
Mỗi buổi sáng, Hà thường đạp xe đến trường với vận tốc 18 km/h và hết 20 phút. Hỏi quãng đường từ nhà Hà đến trường dài bao nhiêu km?
A. 6 km.
B. 9 km.
C. 3 km.
D. 7 km.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Đổi 20 phút =\(\frac{1}{3}\) giờ
Quãng đường từ nhà Hà đến trường dài số km là:
\(18 \cdot \frac{1}{3} = 6\) (km).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\frac{{423}}{5}\) tạ.
B. \(\frac{{432}}{5}\) tạ.
C. \(\frac{{342}}{5}\) tạ.
D. \(\frac{{234}}{5}\) tạ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Diện tích thửa ruộng là:
\({120^2} = 14400\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)
Đổi \(14400{{\rm{m}}^{\rm{2}}} = \frac{{36}}{{25}}{\rm{ha}}\)
Trên thửa ruộng đó bác Thoa thu được số tạ thóc là:
\(\frac{{36}}{{25}} \cdot 60 = \frac{{432}}{5}\) (tạ).
Câu 2
A. \(\frac{2}{5}{\rm{ kg}}\).
B. \(\frac{5}{2}{\rm{ kg}}\).
C. \(\frac{{23}}{{10}}{\rm{ kg}}\).
D. \(\frac{{10}}{{23}}{\rm{ kg}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bao cát thứ hai nặng số ki – lô – gam là:
\(18 + \frac{3}{4} = \frac{{75}}{4}\) (kg)
Bao cát thứ ba nặng số ki – lô – gam là:
\(\frac{{75}}{4} \cdot \frac{2}{{15}} = \frac{5}{2}\) (kg).
Câu 3
A. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
B. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất bằng chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
C. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất.
D. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất gấp 2 lần chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\frac{{28}}{3}\)m.
B. 12 m.
C. \(\frac{{18}}{3}\)m.
D. \(\frac{2}{6}\)m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{{18}}{{20}}\) giờ.
B. \(\frac{7}{5}\) giờ.
C. \(\frac{7}{{20}}\) giờ.
D. \(\frac{{63}}{{20}}\) giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 44 km/h.
B. 66 km/h.
C. 46 km/h.
D. 64 km/h.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.