Có ba bao cát, bao thứ nhất nặng 18 kg, bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất \(\frac{3}{4}\) kg, bao thứ ba bằng \(\frac{2}{{15}}\) bao thứ hai. Hỏi bao cát thứ ba nặng bao nhiêu kg?
A. \(\frac{2}{5}{\rm{ kg}}\).
B. \(\frac{5}{2}{\rm{ kg}}\).
C. \(\frac{{23}}{{10}}{\rm{ kg}}\).
D. \(\frac{{10}}{{23}}{\rm{ kg}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
Bao cát thứ hai nặng số ki – lô – gam là:
\(18 + \frac{3}{4} = \frac{{75}}{4}\) (kg)
Bao cát thứ ba nặng số ki – lô – gam là:
\(\frac{{75}}{4} \cdot \frac{2}{{15}} = \frac{5}{2}\) (kg).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\frac{{423}}{5}\) tạ.
B. \(\frac{{432}}{5}\) tạ.
C. \(\frac{{342}}{5}\) tạ.
D. \(\frac{{234}}{5}\) tạ.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Diện tích thửa ruộng là:
\({120^2} = 14400\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)
Đổi \(14400{{\rm{m}}^{\rm{2}}} = \frac{{36}}{{25}}{\rm{ha}}\)
Trên thửa ruộng đó bác Thoa thu được số tạ thóc là:
\(\frac{{36}}{{25}} \cdot 60 = \frac{{432}}{5}\) (tạ).
Câu 2
A. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
B. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất bằng chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
C. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất.
D. Chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất gấp 2 lần chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình chữ nhật thứ nhất là:
\(\frac{{18}}{4} \cdot \frac{2}{7} = \frac{9}{7}\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)
Chiều rộng hình chữ nhật thứ hai là:
\(\frac{9}{7}:\frac{{11}}{2} = \frac{{18}}{{77}}\) (m)
Ta có \(\frac{2}{7} = \frac{{22}}{{77}}\) mà \(\frac{{18}}{{77}} < \frac{{22}}{{77}}\) nên \(\frac{{18}}{{77}} < \frac{2}{7}\).
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật thứ hai nhỏ hơn chiều rộng của hình chữ nhật thứ nhất.
Câu 3
A. \(\frac{{28}}{3}\)m.
B. 12 m.
C. \(\frac{{18}}{3}\)m.
D. \(\frac{2}{6}\)m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\frac{{18}}{{20}}\) giờ.
B. \(\frac{7}{5}\) giờ.
C. \(\frac{7}{{20}}\) giờ.
D. \(\frac{{63}}{{20}}\) giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 44 km/h.
B. 66 km/h.
C. 46 km/h.
D. 64 km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 6 km.
B. 9 km.
C. 3 km.
D. 7 km.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.