Many successful film directions are former actors who desire to expand their experience in the film industry.
Many successful film directions are former actors who desire to expand their experience in the film industry.
D. successful
Câu hỏi trong đề: Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 1) !!
Quảng cáo
Trả lời:
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- direction (n): phương hướng
- director (n): đạo diễn
Sửa: directions → directors
Dịch nghĩa: Nhiều đạo diễn phim thành công là cựu diễn viên mong muốn mở rộng kinh nghiệm của họ trong lĩnh vực điện ảnh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Tim has attended a live concert for three months.
B. Tim has three months to attend a live concert.
C. Tim hasn't attended a live concert for three months.
D. Tim didn't attend a live concert three months ago.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
S + last + V (QKĐ) + O + khoảng thời gian + ago.
= S + haven’t/ hasn’t + P2 + O + for + khoảng thời gian.
Dịch nghĩa: Tim tham dự một buổi hòa nhạc trực tiếp lần cuối vào 3 tháng trước. = Tim đã không tham dự buổi hòa nhạc trực tiếp được 3 tháng rồi.
Câu 2
B. You needn't fill in this form.
D. You shouldn't fill in this form.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
be not required to do sth: không được yêu cầu làm gì = needn’t do sth: không cần làm gì
mustn’t do sth: không được phép làm gì
can’t do sth: không thể làm gì
shouldn’t do sth: không nên làm gì
Dịch nghĩa: Bạn không được yêu cầu điền vào mẫu đơn này. = Bạn không cần điền vào mẫu đơn này.
Câu 3
D. do
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
D. parts
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
D. leave
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. No sooner had they arrived at the market than the announcement started.
B. Having arrived at the market, the announcement then started.
C. Hardly had they arrived at the market than the announcement started.
D. Only after the announcement started did they arrive at the market.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.