khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/01/2024 1,867 Lưu

Our school held a music show to support the disadvantaged students in our community.

A. outstanding
B. privileged
C. disabled

D. unhealthy

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

disadvantaged (adj): thiệt thòi

A. outstanding (adj): nổi bật

B. privileged (adj): có đặc quyền

C. disabled (adj): tàn tật

D. unhealthy (adj): không lành mạnh

→ disadvantaged >< privileged

Dịch nghĩa: Trường chúng tôi đã tổ chức một chương trình ca nhạc để hỗ trợ các học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong cộng đồng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tim has attended a live concert for three months.

B. Tim has three months to attend a live concert.

C. Tim hasn't attended a live concert for three months.

D. Tim didn't attend a live concert three months ago.

Lời giải

C

Kiến thức: Câu đồng nghĩa

Giải thích:

S + last + V (QKĐ) + O + khoảng thời gian + ago.

= S + haven’t/ hasn’t + P2 + O + for + khoảng thời gian.

Dịch nghĩa: Tim tham dự một buổi hòa nhạc trực tiếp lần cuối vào 3 tháng trước. = Tim đã không tham dự buổi hòa nhạc trực tiếp được 3 tháng rồi.

 

Câu 2

A. You mustn't fill in this form

B. You needn't fill in this form.

C. You can't fill in this form.     

D. You shouldn't fill in this form.

Lời giải

B

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

be not required to do sth: không được yêu cầu làm gì = needn’t do sth: không cần làm gì

mustn’t do sth: không được phép làm gì

can’t do sth: không thể làm gì

shouldn’t do sth: không nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không được yêu cầu điền vào mẫu đơn này. = Bạn không cần điền vào mẫu đơn này.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. No sooner had they arrived at the market than the announcement started.

B. Having arrived at the market, the announcement then started.

C. Hardly had they arrived at the market than the announcement started.

D. Only after the announcement started did they arrive at the market.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP