khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/01/2024 463 Lưu

________, the woman was visibly happy after the birth of her child.

A. She was tired              

B. Despite tired 

C. Though tired     

D. Tired although she was 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C 

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề trạng ngữ 

Giải thích: 

Câu đầy đủ: Though the woman was tired, the woman was visibly happy after the birth of her child. Hai mệnh đề có cùng chủ ngữ, ta có thể rút gọn chủ ngữ và to be ở mệnh đề nhượng bộ.

Dịch nghĩa: Dù rất mệt, người phụ nữ vẫn hạnh phúc thấy rõ sau khi con mình chào đời.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D 

Kiến thức: Từ trái nghĩa 

Giải thích: 

go with the flow: làm theo số đông

A. follow the common rules: tuân theo những quy định chung 

B. do what other people are doing: làm những gì mà những người khác đang làm 

C. follow the current trends: đi theo xu hướng hiện tại 

D. do something different from other people: làm điều khác biệt với những người khác 

→ go with the flow >< do something different from other people

Dịch nghĩa: Khi bạn là người mới đến ở trường, cách dễ nhất là chỉ việc thấy ai làm gì thì mình làm nấy trong một khoảng thời gian, và xem mọi người như thế nào. 

Câu 2

A. responsibility
B. advantage        
C. duty       

D. charge

Lời giải

D  

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

- responsibility (n): trách nhiệm 

- advantage (n): lợi ích 

- duty (n): nghĩa vụ 

- charge (n): sự kiểm soát, nhiệm vụ → take charge of something: đảm trách cái gì

Dịch nghĩa: Sếp của anh ấy đã yêu cầu anh chịu trách nhiệm cho văn phòng trong vài ngày khi bà ấy đi vắng.

Câu 3

A. My boss does not tell me what time I should start or finish work. 

B. It makes no difference to my boss what time I start or finish work. 

C. My boss and I are of one mind about what time I start or finish work. 

D. I do not tell my boss what time I start or finish work because he has a lot on his mind. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Not until he
B. when
C. that

D. had forgotten 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. well-behaved
B. well- planned
C. well-off  

D. well-trained

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP