Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 11)

  • 299 lượt thi

  • 53 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

Xem đáp án

D

Kiến thức: Phát âm “se”

Giải thích:

A. rise /raɪz/ (v): tăng 

B. advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên 

C. raise /reɪz/ (v): giơ lên, nêu lên 

D. practise /ˈpræk.tɪs/ (v): luyện tập 

Đáp án D có âm “se” phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/. 


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Giải thích: Phát âm “s” 

Giải thích: 

A. completes /kəmˈpliːts/: hoàn thành 

B. coughs /kɒfs/: ho 

C. experiences /ɪkˈspɪə.ri.ənsiz/: trải qua 

D. dislikes /dɪˈslaɪks/: không thích 

Đáp án C có âm “s/es” phát âm là /iz/, các đáp án còn lại phát âm là /s/. 


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

B

Kiến thức: Trọng âm 

Giải thích: 

A. turtle /ˈtɜː.təl/ (n): con rùa 

B. hotel /həʊˈtel/ (n): khách sạn 

C. money /ˈmʌn.i/ (n): tiền 

D. robot /ˈrəʊ.bɒt/ (n): người máy 

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

D

Kiến thức: Trọng âm 

Giải thích: 

A. handicapped /ˈhæn.dɪ.kæpt/ (adj): tàn tật 

B. relevant /ˈrel.ə.vənt/ (adj): liên quan 

C. confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin 

D. consider /kənˈsɪd.ər/ (v): cân nhắc, suy xét 

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 5:

I don’t think Jill would be a good teacher. She's got little patience, ________?

Xem đáp án

D

Kiến thức: Câu hỏi đuôi (Tag questions)

Giải thích: 

Mệnh đề chính dùng từ mang nghĩa phủ định “little” → câu hỏi đuôi khẳng định 

Mệnh đề chính dùng thì HTHT → câu hỏi đuôi dùng “have/has” 

→ Câu hỏi đuôi dùng “has she” 

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ Jill có thể trở thành một giáo viên giỏi. Cô ấy không kiên nhẫn lắm, có đúng không? 


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận