khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/01/2024 616 Lưu

Robots can act as 24/7 ________ to children with disabilities or the elderly.

A. devices             

B. contribution      
C. equipment                  
D. aids

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. device (n): thiết bị

B. contribution (n): sự đóng góp

C. equipment (n): thiết bị

D. aid (n): công cụ hỗ trợ

Dịch nghĩa: Robot có thể hoạt động như phương tiện hỗ trợ 24/7 đối với những trẻ em bị khiếm khuyết hoặc người già.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. because             

B. for                    
C. so that              
D. though

Lời giải

B

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A. because + clause: vì (phía trước không có dấu phẩy)

B. for + clause: vì (phía trước có dấu phẩy)

C. so that + clause: để mà

D. though: mặc dù

Dịch nghĩa: Tôi tập thể dục buổi sáng mỗi ngày, vì tôi muốn giữ dáng.

Câu 2

A. in                 

B. with               
C. at                            
D. by

Lời giải

B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

fascination with something: niềm đam mê cái gì

Dịch nghĩa: Ngành khoa học nghiên cứu các loài chim hoặc điểu học có khả năng bắt nguồn từ niềm đam mê bay lượn của con người.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. hold your horses 

B. bell the cat                  
C. hurt a fly           
D. dog tired

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. talk /into           

B. take/in              
C. made /for         
D. get/in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. understand                   

B. estimate           
C. interfere        
D. resurrect

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Determination   

B. made                 
C. uninterested      
D. counsel

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP